Chó ngao Tạng tiếng Trung là gì?

Chó ngao Tạng là gì?

Chó ngao Tạng là một giống chó có nguồn gốc từ vùng Tây Tạng, Trung Quốc. Chúng nổi tiếng với thân hình to lớn, bộ lông dày rậm và bản năng bảo vệ mạnh mẽ. Đây là loài chó thường được người dân vùng cao sử dụng để canh giữ gia súc và bảo vệ nhà cửa.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Chó ngao Tạng tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 藏獒 (zàng áo) (Danh từ)
English: Tibetan Mastiff

Ví dụ tiếng Trung với từ 藏獒

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Cập nhật ngày 24/05/2026

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!

Bạn làm bài nhé!

这只藏獒非常勇猛,守卫能力强。
Chú chó ngao Tạng này rất dũng mãnh, khả năng canh giữ tốt.
This Tibetan Mastiff is very brave and has strong guarding abilities.

Từ vựng liên quan

  • Chó săn tiếng Trung: 猎犬 (liè quǎn)
  • Chó giữ nhà tiếng Trung: 看门狗 (kānmén gǒu)
  • Chó lông dài tiếng Trung: 长毛犬 (cháng máo quǎn)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của chó ngao Tạng

Chó ngao Tạng có ngoại hình to lớn, nặng từ 60–80kg, lông dày và thường có màu đen, nâu đỏ hoặc vàng kem. Chúng có tính cách độc lập, trung thành và thường chỉ nghe lời một chủ. Nhờ vào bản năng bảo vệ lãnh thổ mạnh, giống chó này rất được ưa chuộng làm chó canh giữ ở các vùng núi cao.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Tại sao Trung Quốc ngừng phát hành tờ 2 nhân dân tệ? – Bài song ngữ

Ứng dụng thực tế

Ngày nay, chó ngao Tạng không chỉ được nuôi để trông nhà mà còn được nuôi như thú cưng cao cấp ở nhiều quốc gia. Giá trị của chúng có thể lên đến hàng trăm triệu đồng. Tuy nhiên, người nuôi cần có kinh nghiệm vì đây là giống chó mạnh mẽ, cần huấn luyện bài bản.

Ốc bươu vàng tiếng Trung là gì?

Mèo hoang và Chó hoang tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận