Khối lượng công việc là gì?
Khối lượng công việc là tổng số nhiệm vụ, công việc hoặc trách nhiệm mà một cá nhân hoặc tập thể phải hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định. Nó thường được dùng để đo lường mức độ bận rộn và khả năng quản lý thời gian, năng suất lao động.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 工作量 (gōng zuò liàng) (Danh từ) |
| English: | Workload |
Ví dụ tiếng Trung với từ 工作量

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
这个月的工作量特别大。
Khối lượng công việc tháng này đặc biệt nhiều.
The workload this month is especially heavy.
Từ vựng liên quan
- Công việc: 工作 (gōng zuò)
- Nhiệm vụ: 任务 (rèn wu)
- Năng suất: 效率 (xiào lǜ)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung
Đặc điểm của khối lượng công việc
Khối lượng công việc có thể thay đổi tùy theo ngành nghề, thời gian và yêu cầu cụ thể. Việc quản lý khối lượng công việc hiệu quả giúp nâng cao năng suất và giảm căng thẳng cho người lao động.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Chữa bài 3-Chia tay đoàn đại biểu của chuyến thăm về nước
Ứng dụng thực tế
Khối lượng công việc được sử dụng trong quản lý dự án, đánh giá hiệu suất làm việc, và phân chia công việc hợp lý giữa các thành viên trong một tổ chức.
Mực chống giả tiếng Trung là gì?

