Khối lượng công việc tiếng Trung là gì?

Khối lượng công việc là gì?

Khối lượng công việc là tổng số nhiệm vụ, công việc hoặc trách nhiệm mà một cá nhân hoặc tập thể phải hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định. Nó thường được dùng để đo lường mức độ bận rộn và khả năng quản lý thời gian, năng suất lao động.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Khối lượng công việc tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung工作量 (gōng zuò liàng) (Danh từ)
English:Workload

Ví dụ tiếng Trung với từ 工作量

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
Cập nhật ngày 24/06/2026

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!

Bạn đọc bài nhé!

这个月的工作量特别大。
Khối lượng công việc tháng này đặc biệt nhiều.
The workload this month is especially heavy.

Từ vựng liên quan

  • Công việc: 工作 (gōng zuò)
  • Nhiệm vụ: 任务 (rèn wu)
  • Năng suất: 效率 (xiào lǜ)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung

Đặc điểm của khối lượng công việc

Khối lượng công việc có thể thay đổi tùy theo ngành nghề, thời gian và yêu cầu cụ thể. Việc quản lý khối lượng công việc hiệu quả giúp nâng cao năng suất và giảm căng thẳng cho người lao động.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Chữa bài 3-Chia tay đoàn đại biểu của chuyến thăm về nước

Ứng dụng thực tế

Khối lượng công việc được sử dụng trong quản lý dự án, đánh giá hiệu suất làm việc, và phân chia công việc hợp lý giữa các thành viên trong một tổ chức.

Vi nhựa tiếng Trung là gì?

Mực chống giả tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận