Quản chế tiếng Trung là gì?

Quản chế là gì?

Quản chế là biện pháp pháp lý do cơ quan có thẩm quyền áp dụng nhằm hạn chế một số quyền tự do của cá nhân trong một thời gian nhất định, thường được sử dụng như một hình phạt hoặc biện pháp quản lý trong lĩnh vực luật pháp. Người bị quản chế phải tuân thủ các quy định về cư trú, sinh hoạt và chịu sự giám sát của cơ quan chức năng.
Quản chế 是指由有关机关依法对个人采取的一种限制其部分自由的法律措施,通常作为刑罚或管理手段使用。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856


Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quản chế tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể管制 (guǎn zhì) (Danh từ)
繁體字
English:Control / Probation

Ví dụ tiếng Trung với từ 管制

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 02/07/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

他被判处管制一年。
Anh ta bị tuyên phạt quản chế một năm.
He was sentenced to one year of probation.

Từ vựng liên quan

  • 刑罚 – Hình phạt
  • 限制 – Hạn chế
  • 法律 – Pháp luật

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật

SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của quản chế

Quản chế mang tính bắt buộc theo pháp luật, có thời hạn cụ thể và đi kèm các quy định nghiêm ngặt về hành vi, nơi cư trú và sinh hoạt của người bị áp dụng biện pháp này.


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Quản_chế được áp dụng trong hệ thống pháp luật nhằm quản lý, giáo dục và giám sát người vi phạm pháp luật, đồng thời bảo đảm trật tự và an toàn xã hội.

Năng lực quyền lợi dân sự tiếng Trung là gì?

Án phí tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận