Án phí tiếng Trung là gì?

Án phí là gì?

Án phí là khoản tiền mà đương sự phải nộp khi tham gia giải quyết vụ việc tại tòa án. Đây là chi phí bắt buộc nhằm bù đắp một phần cho hoạt động tố tụng, bao gồm phí thụ lý vụ án và các khoản liên quan theo quy định pháp luật.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Án phí tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 法院诉讼费用 (fǎ yuàn sù sòng fèi yòng) (Danh từ)
繁體字 法院訴訟費用
English: Court fees / Litigation costs

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 法院诉讼费用

申请人需要按规定缴纳法院诉讼费用。
Người nộp đơn cần nộp án phí theo quy định.
The applicant must pay the court fees as required.

Từ vựng liên quan

  • 诉讼 (sù sòng) – Tố tụng
  • 案件 (àn jiàn) – Vụ án
  • 缴纳 (jiǎo nà) – Nộp tiền

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của án phí

Án phí được xác định dựa trên loại vụ việc, giá trị tranh chấp và các yếu tố pháp lý liên quan. Một số trường hợp được miễn, giảm án phí theo chính sách pháp luật nhằm hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn hoặc các vụ việc đặc thù.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Án phí được áp dụng trong quá trình giải quyết tranh chấp tại tòa, từ dân sự, hành chính đến kinh doanh thương mại. Việc nộp án phí đúng quy định giúp đảm bảo thủ tục pháp lý hợp lệ và tránh bị trả lại đơn khởi kiện.

Ngồi tù tiếng Trung là gì?

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú tiếng Trung lầ gì?

Để lại một bình luận