Nuôi gà đẻ trứng tiếng Trung là gì?

Nuôi gà đẻ trứng là gì?

Nuôi gà đẻ trứng là hình thức chăn nuôi tập trung vào việc chăm sóc và quản lý đàn gà mái nhằm thu hoạch trứng thương phẩm phục vụ tiêu dùng và chế biến.
Nuôi gà đẻ trứng 是指以获取鸡蛋为主要目的的养鸡生产活动。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Nuôi gà đẻ trứng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể养鸡收蛋 (yǎng jī shōu dàn) (Danh từ)
繁體字養雞收蛋
English:Egg-laying chicken farming

Ví dụ tiếng Trung với từ 养鸡收蛋

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Cập nhật ngày 04/06/2026

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!

Bạn làm bài nhé!

许多农户通过养鸡收蛋来增加家庭收入。
Nhiều hộ nông dân tăng thu nhập gia đình nhờ nuôi gà đẻ trứng.
Many farmers increase household income through egg-laying chicken farming.

Từ vựng liên quan

  • 家禽养殖 – Chăn nuôi gia cầm
  • 鸡蛋生产 – Sản xuất trứng gà
  • 饲料管理 – Quản lý thức ăn chăn nuôi

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành giày tiếng Trung

Đặc điểm của nuôi gà đẻ trứng

Nuôi gà đẻ trứng yêu cầu quy trình chăm sóc nghiêm ngặt, đảm bảo dinh dưỡng, môi trường chuồng trại và phòng chống dịch bệnh để duy trì năng suất trứng ổn định.
养鸡收蛋注重饲养管理、环境控制和防疫工作。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Nuôi gà đẻ trứng được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất nông nghiệp, trang trại chăn nuôi và mô hình kinh tế hộ gia đình nhằm cung cấp trứng cho thị trường.
养鸡收蛋广泛应用于农业生产、养殖场及家庭经济模式中。

Chăn nuôi thú y tiếng Trung là gì?

Thức ăn gia súc tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận