Tàn thuốc lá là gì?
Tàn thuốc lá là phần còn lại sau khi điếu thuốc bị đốt cháy, thường là lớp tro nhỏ màu xám hoặc đen. Dù nhỏ bé nhưng tàn thuốc chứa nhiều chất độc hại, có thể ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe nếu tiếp xúc thường xuyên.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Download 4 mẫu giấy kẻ ô tập viết chữ Hán

| Tiếng Trung | 烟灰 (yān huī) (Danh từ) 煙灰 |
| English: | Cigarette ash |
Ví dụ tiếng Trung với từ 烟灰

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
请不要把烟灰弹在地上。
Xin đừng búng tàn thuốc xuống sàn nhà.
Please don’t flick cigarette ash onto the floor.
Từ vựng liên quan
- Điếu thuốc lá tiếng Trung: 香烟 (xiāng yān)
- Tàn tro tiếng Trung: 灰烬 (huī jìn)
- Gạt tàn thuốc tiếng Trung: 烟灰缸 (yān huī gāng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung
Đặc điểm của tàn thuốc lá
Tàn thuốc lá chứa các chất độc như nicotine, cadmium, và các hợp chất kim loại nặng khác. Nếu không được xử lý đúng cách, chúng có thể gây ô nhiễm không khí và đất, đồng thời ảnh hưởng đến sức khỏe của người hít phải hoặc tiếp xúc gián tiếp, đặc biệt là trẻ nhỏ và vật nuôi.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học
Ứng dụng thực tế
Trong ngành môi trường, xử lý tàn thuốc là một phần quan trọng trong quản lý chất thải sinh hoạt. Một số nghiên cứu cũng đang tìm cách tái chế tàn thuốc để sử dụng trong vật liệu xây dựng hoặc xử lý nước thải, tuy nhiên vẫn còn đang trong giai đoạn thử nghiệm.
Lều du lịch tiếng Trung là gì?
Thùng có ngăn tiếng Trung là gì?

