Dầm cầu là gì?
Dầm cầu là bộ phận chịu lực chính của cầu, có nhiệm vụ truyền tải trọng từ mặt cầu xuống mố và trụ cầu. Dầm cầu có nhiều loại như dầm bê tông cốt thép, dầm thép, dầm hộp… tùy theo quy mô và công năng của công trình.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 桥梁 (qiáo liáng) (Danh từ) 橋梁 |
| English: | Bridge girder |
Ví dụ tiếng Trung với từ 桥梁

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!工程师正在检查桥梁的承重情况。
Kỹ sư đang kiểm tra khả năng chịu lực của dầm cầu.
The engineer is inspecting the load-bearing capacity of the bridge girder.
Từ vựng liên quan
- Cầu: 桥 (qiáo)
- Dầm: 梁 (liáng)
- Kết cấu: 结构 (jié gòu)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của dầm cầu
Dầm cầu là cấu kiện quan trọng trong kết cấu cầu, giúp phân phối tải trọng và đảm bảo an toàn cho công trình. Việc lựa chọn loại dầm phù hợp phụ thuộc vào quy mô, địa hình và yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Download 4 mẫu giấy kẻ ô tập viết chữ Hán
Ứng dụng thực tế
Dầm cầu được ứng dụng trong xây dựng cầu đường bộ, đường sắt và các công trình hạ tầng lớn. Đây là thành phần cốt lõi giúp đảm bảo tuổi thọ và sự ổn định của công trình giao thông.
Biên bản nghiệm thu công trình tiếng Trung là gì?
Bảng tiên lượng công trình tiếng Trung là gì?

