Vé khứ hồi tiếng Trung là gì?

Vé khứ hồi là gì?

Vé khứ hồi là loại vé cho phép hành khách di chuyển từ điểm xuất phát đến điểm đến và quay trở lại điểm ban đầu trong cùng một hành trình. Vé khứ hồi thường có giá ưu đãi hơn so với việc mua hai vé một chiều riêng biệt.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Vé khứ hồi tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 往返票 (wǎng fǎn piào) (Danh từ)
繁體字
English: Round-trip ticket

@ Vé máy bay khứ hồi

往返机票 / 往返機票 / Wǎngfǎn jīpiào

回程机票 / 回程機票 / Huíchéng jīpiào

@ Vé tàu khứ hồi

往返火车票 / 往返火車票 / Wǎngfǎn huǒchē piào

@ Vé ô-tô khứ hồi

往返汽车票 / 往返汽車票 / Wǎngfǎn qìchē piào

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 往返票

购买往返票通常比购买两张单程票更便宜。
Mua vé khứ hồi thường rẻ hơn so với mua hai vé một chiều.
Buying a round-trip ticket is usually cheaper than purchasing two one-way tickets.

Từ vựng liên quan

  • 单程票 (dān chéng piào) – Vé một chiều
  • 航班 (háng bān) – Chuyến bay
  • 预订 (yù dìng) – Đặt vé

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật

SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của vé khứ hồi

Vé khứ hồi gồm hai chặng: đi và về, có thể áp dụng cho máy bay, tàu hỏa, xe khách hoặc tàu thủy. Một số hãng yêu cầu hành khách sử dụng vé theo đúng lịch trình; những vé linh hoạt cho phép thay đổi ngày giờ với chi phí bổ sung.


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Vé khứ hồi thường được sử dụng trong du lịch, công tác, thăm thân hoặc các hành trình cần quay lại điểm xuất phát. Đây là lựa chọn phổ biến nhờ tính kinh tế và tiện lợi.

Chuông báo trộm tiếng Trung là gì?

Cây lau nhà tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận