Thời gian hưởng lợi tiếng Trung là gì?

Thời gian hưởng lợi là gì?

Thời gian hưởng lợi là khoảng thời gian mà cá nhân hoặc tổ chức được nhận lợi ích kinh tế, tài chính hoặc quyền lợi phát sinh từ một khoản đầu tư, hợp đồng hoặc tài sản.
Thời gian hưởng lợi 是指个人或组织从投资、合同或资产中获得收益的期间。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thời gian hưởng lợi tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 收益期间 (shōu yì qī jiān) (Danh từ)
繁體字 收益期間
English: Benefit period

Ví dụ tiếng Trung với từ 收益期间

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
Cập nhật ngày 31/05/2026

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!

Bạn đọc bài nhé!

合同中明确规定了收益期间。
Hợp đồng quy định rõ thời gian hưởng lợi.
The contract clearly specifies the benefit period.

Từ vựng liên quan

  • 投资 – Đầu tư
  • 合同 – Hợp đồng
  • 收益 – Lợi ích

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của thời gian hưởng lợi

Thời gian hưởng lợi thường được xác định rõ trong hợp đồng hoặc quy định pháp lý, ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị kinh tế và quyền lợi của các bên liên quan.
收益期间通常在合同或相关法规中明确规定。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Thời gian hưởng_lợi được áp dụng phổ biến trong lĩnh vực tài chính, đầu tư, bảo hiểm và quản lý tài sản nhằm xác định quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.
收益期间广泛应用于金融、投资、保险和资产管理领域。

Lương gộp tiếng Trung là gì?

Bù trừ tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận