Thời gian hưởng lợi là gì?
Thời gian hưởng lợi là khoảng thời gian mà cá nhân hoặc tổ chức được nhận lợi ích kinh tế, tài chính hoặc quyền lợi phát sinh từ một khoản đầu tư, hợp đồng hoặc tài sản.
Thời gian hưởng lợi 是指个人或组织从投资、合同或资产中获得收益的期间。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 收益期间 (shōu yì qī jiān) (Danh từ) |
| 繁體字 | 收益期間 |
| English: | Benefit period |
Ví dụ tiếng Trung với từ 收益期间

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
合同中明确规定了收益期间。
Hợp đồng quy định rõ thời gian hưởng lợi.
The contract clearly specifies the benefit period.
Từ vựng liên quan
- 投资 – Đầu tư
- 合同 – Hợp đồng
- 收益 – Lợi ích
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của thời gian hưởng lợi
Thời gian hưởng lợi thường được xác định rõ trong hợp đồng hoặc quy định pháp lý, ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị kinh tế và quyền lợi của các bên liên quan.
收益期间通常在合同或相关法规中明确规定。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Thời gian hưởng_lợi được áp dụng phổ biến trong lĩnh vực tài chính, đầu tư, bảo hiểm và quản lý tài sản nhằm xác định quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.
收益期间广泛应用于金融、投资、保险和资产管理领域。

