Huyết sắc tố tiếng Trung là gì?

Huyết sắc tố là gì?

Huyết sắc tố là một loại protein có trong hồng cầu, có nhiệm vụ vận chuyển oxy từ phổi đến các mô và mang khí carbonic từ mô trở lại phổi. Đây là thành phần quan trọng quyết định màu đỏ của máu và đóng vai trò sống còn trong quá trình hô hấp của cơ thể.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Huyết sắc tố tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 血红蛋白 (xuè hóng dàn bái) (Danh từ)

血紅蛋白

English: Hemoglobin

Ví dụ tiếng Trung với từ 血红蛋白

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!
Cập nhật ngày 09/05/2026

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!

Chỉ 50.000đ cho mùa hè rực rỡ!

血红蛋白负责把氧气输送到全身。
Huyết sắc tố có nhiệm vụ vận chuyển oxy đi khắp cơ thể.
Hemoglobin is responsible for transporting oxygen throughout the body.

Từ vựng liên quan

  • Hồng cầu: 红细胞 (hóng xì bāo)
  • Oxy: 氧气 (yǎng qì)
  • Hệ tuần hoàn: 循环系统 (xún huán xì tǒng)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành BAO BÌ – ĐÓNG GÓI tiếng Trung

Đặc điểm của huyết sắc tố

Huyết sắc tố có khả năng gắn kết thuận nghịch với oxy và carbonic. Nồng độ huyết sắc tố trong máu là chỉ số quan trọng để đánh giá tình trạng sức khỏe, đặc biệt trong chẩn đoán thiếu máu.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-bài 3-GTHN

Ứng dụng thực tế

Việc đo lường nồng độ huyết_sắc_tố thường được áp dụng trong xét nghiệm máu để chẩn đoán bệnh lý, theo dõi sức khỏe và nghiên cứu y học.

Cây thường xuân tiếng Trung là gì?

Máy nén khí tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận