Hàng rào phi thuế quan tiếng Trung là gì?

 

 

Hàng rào phi thuế quan là gì?

Hàng rào phi thuế quan (Non-tariff barriers – NTBs) là các biện pháp phi thuế do chính phủ áp dụng (như hạn ngạch, cấp phép, tiêu chuẩn kỹ thuật, kiểm dịch động thực vật) nhằm hạn chế, điều tiết hoặc gây khó khăn cho hoạt động nhập khẩu hàng hóa nước ngoài để bảo hộ ngành sản xuất trong nước.

Hàng rào phi thuế quan 是指一国或地区政府在前置关税调控手段之外,利用行政权力或技术规制所实施的旨在直接或间接限制、延迟、干扰外国商品进口的一系列法制与行政性贸易保护措施。其核心表现形态涵盖进口配额核准、强制性技术性贸易壁垒(TBT)、卫生与植物卫生措施(SPS)以及外汇管制等。在汉语国际贸易学、世界贸易组织(WTO)多边规 busy 审评与跨境边境法务术语中,规范定名为“非关税壁垒”或“非关税贸易措施”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hàng rào phi thuế quan tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm非关税壁垒 / 非关税贸易措施 / 技术性贸易壁垒

(Fēiguānshuì bìlěi / Fēiguānshuì màoyì cuòshī / Jìshùxìng màoyì bìlěi)

Tiếng Trung phồn thể非關稅壁壘 / 非關稅貿易措施 / 技術性貿易壁壘
Tiếng AnhNon-tariff barriers (NTBs)
Non-tariff measures (NTMs) / Technical barriers to trade

Ví dụ tiếng Trung về Hàng rào phi thuế quan

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 06/06/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

随着全球关税水平的普遍下降,各类隐蔽的技术性非关税壁垒正成为各国保护国内农产品市场的主要手段。
Khi mức thuế quan toàn cầu giảm dần, các loại hàng rào phi thuế quan kỹ thuật ẩn mình đang trở thành phương thức chủ yếu để các quốc gia bảo hộ thị trường nông sản trong nước.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 技术性贸易壁垒协议 (Jìshùxìng màoyì bìlěi xiéyì) – Hiệp định về Hàng rào kỹ thuật trong thương mại (TBT Agreement).
  • 卫生与植物卫生措施 (Wèishēng yǔ zhíwù wèishēng cuòshī) – Biện pháp vệ sinh dịch tễ và kiểm dịch động thực vật (SPS Measures).
  • 绝对进口配额与关税配额 (Juéduì jìnkǒu pèié yǔ guānshuì pèié) – Hạn ngạch nhập khẩu tuyệt đối và hạn ngạch thuế quan (Tariff-rate quotas).
  • 绿色壁垒与碳边境调节机制 (Lùsè bìlěi yǔ tàn biānjìng tiáojié jīzhì) – Hàng rào xanh và Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon (CBAM).
  • 反倾销与反补贴调查 (Fǎnqīngxiāo yǔ fǎnbǔtiē diàochá) – Điều tra chống bán phá giá và chống trợ cấp (Anti-dumping and Countervailing duties).

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Hàng rào phi thuế quan

Bản chất kinh tế học và cơ chế vận hành của hàng rào phi thuế quan nằm ở tính chất ẩn bẩn, linh hoạt và mang tính phân biệt đối xử cao hơn hẳn thuế quan truyền thống. Khi các hiệp định thương mại tự do (FTA) buộc các quốc gia phải cắt giảm thuế quan về 0%, các nền kinh tế thường thiết lập các rào cản phi thuế quan tinh vi dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt về dán nhãn, chứng nhận năng lượng, hoặc dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.

Điểm mấu chốt của biện pháp này là làm tăng chi phí tuân thủ và kéo dài thời gian thông quan của hàng nhập khẩu, từ đó làm giảm khả năng cạnh tranh về giá của hàng ngoại nhập ngay tại thị trường nội địa. Nếu quốc gia sở tại lạm dụng các biện pháp này mà không đưa ra được bằng chứng khoa học khách quan, hành vi đó sẽ cấu thành sự phân biệt đối xử bảo hộ bất hợp pháp và bị quốc gia đối tác khởi kiện ra cơ quan giải quyết tranh chấp của WTO.

该贸易保护工具的经济学机理与演进特征,在于其具备极强的隐蔽性、高度的规制弹性及选择性歧视效果,其行政控制应力已全面超越传统关税。在多边自由贸易协定(FTA)强制推行关税近乎“零税率”的背景下,各类经济体开始深度转向利用极其苛刻的标签规范、碳足迹认证以及超高精度的农药残留极值等技术参数,构筑精密的非关税防护网。该机制的核心策略在于人为拉高境外商品的合规成本,延长口岸通关时间滞留链条,从而变相剥夺进口商品的本土价格竞争优势。若进口国在缺乏客观科学实证的基础上滥用上述法理规制,将直接构成歧视性贸易限制行为,面临被反向诉诸世界贸易组织(WTO)争端解决机制(DSB)的法律合规风险。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Hàng rào phi thuế quan” trong thực tế

Trong thực tiễn xuất khẩu nông thủy sản, mở rộng chuỗi cung ứng logistics quốc tế, hoặc xử lý các vụ việc phòng vệ thương mại biên giới, các tài liệu pháp quy liên quan đến biện pháp phi thuế quan là rào cản lớn nhất doanh nghiệp cần vượt qua.

Khi dịch thuật các tài liệu như Thông báo cảnh báo SPS/TBT của nước nhập khẩu, Hồ sơ giải trình nguồn gốc xuất xứ hàng hóa, hay Văn bản tham vấn phòng vệ thương mại song ngữ Trung – Việt, dịch thuật viên cần định danh thuật ngữ cực kỳ chính xác để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của doanh nghiệp xuất khẩu.

在跨境冷链农产品出口资质申报、跨国供应链ESG(环境、社会和治理)合规性核查,以及应对双边边境贸易摩擦摩擦实务中,此类非关税管制公文是外贸实体面临的最大准入技术壁垒。编译团队在处理中越双语《技术性贸易措施通报预警分析书》、原产地合规溯源报告及反倾销应诉法律答辩状时,必须精准对账世贸组织多边协定法理词汇,严密区分歧视性行政壁垒与合法合规公共政策边界的技术用语,以确保文书在应对国际贸易救济调查或跨国商业仲裁中具备坚实的法理支撑,规避因名词错译引致的准入申请被拒或被强制课征惩罚性关税的巨额经济风险。

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại các biện pháp phi thuế quan (按管制干预机制与政策导向划分的精细分类): Hệ thống thương mại phân định: Biện pháp phi thuế quan trực tiếp (直接非关税壁垒 – Như hạn ngạch, cấm nhập khẩu), Biện pháp phi thuế quan gián tiếp (间接非关税壁垒 – Tiêu chuẩn kỹ thuật, SPS), Biện pháp hành chính thủ tục (海关通关程序壁垒) và Rào cản mua sắm chính phủ (政府采购本地化限制).

Thuật ngữ kiểm định kỹ thuật và thông quan cửa khẩu (口岸通关、商品检验与合规技术术语): Khi làm việc với chuyên viên khai báo hải quan, biên dịch viên phải nắm vững: Chứng nhận an toàn thực phẩm (食品安全强制性认证), Phân tích nguy cơ dịch hại (有害生物风险分析 – PRA), Giới hạn dư lượng tối đa (最大残留限量 / MRL), Kiểm tra truy xuất nguồn gốc chuỗi cung ứng (供应链可追溯性审查) 和非关税壁垒数据库 (Cơ sở dữ liệu các biện pháp phi thuế quan / NTMs Database).

Ứng dụng chuyển ngữ trong lĩnh vực tối ưu hóa SEO website và TMĐT xuyên biên giới: Đối với các đơn vị dịch vụ logistics, tư vấn xuất nhập khẩu sở hữu website cần tối ưu hóa SEO trên Google bằng công cụ chuyên dụng, việc sử dụng các từ khóa mở rộng như: Tra cứu mã hồ sơ kiểm dịch SPS (SPS检验检疫代码查询), Cách vượt qua rào cản kỹ thuật TBT (如何应对TBT技术壁垒) và Thủ tục xin hạn ngạch nhập khẩu (进口配额申请流程) sẽ giúp gia tăng đáng kể lượng truy cập tự nhiên, tiếp cận chuẩn xác nhóm đối tượng trưởng phòng xuất nhập khẩu và các doanh nghiệp logistics quốc tế.

 

Để lại một bình luận