Van đĩa là gì?
Van đĩa (Disc valve / Rotary disc valve) là một loại thiết bị cơ khí ngành nước và lưu chất, vận hành dựa trên chuyển động trượt, quay hoặc lật của một đĩa kim loại mài phẳng phẳng tiệm cận với bệ van để điều tiết lưu lượng hoặc đóng ngắt tuyệt đối dòng chảy của môi chất thông qua đường ống.
Van đĩa 是指一种依托阀体内置圆盘状启闭件(阀瓣)实施轴向位移、平面旋转或角度偏转,进而与阀座密封面产生逼近、贴合或滑移运动,以实现介质截断、分流或流量比例节流的流体控制机械构件。在汉语流体机械工程、工业管网动力学与重型化工设备阀门分类术语中,规范定名为“圆盘阀”或“盘式阀”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 圆盘阀 / 盘式阀 / 双圆盘排料阀 (Yuánpánfá / Pánshìfá / Shuāngyuánpán páiliàofá) |
| Tiếng Trung phồn thể | 圓盤閥 / 盤式閥 / 雙圓盤排料閥 |
| Tiếng Anh | Disc valve Rotary disc valve / Slotted disc valve |
片状阀 / 片狀閥 / Piàn zhuàng fá
平板阀 / 平板閥 / Píngbǎn fá
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Van đĩa

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Bạn làm bài nhé!反应釜底部出料口配置的双圆盘阀,必须具备极高的耐磨损与耐强酸腐蚀性能,以防催化剂颗粒冲刷导致阀门泄漏。
Van hai đĩa bố trí tại cửa xả đáy của bồn phản ứng phải sở hữu đặc tính chịu mài mòn và kháng ăn mòn axit cực cao nhằm ngăn chặn sự rò rỉ van do sự xói mòn của các hạt xúc tác.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 陶瓷硬密封圆盘阀 (Táocí yìngmìfēng yuánpánfá) – Van đĩa làm kín cứng bằng vật liệu gốm kỹ thuật (Ceramic hard sealing disc valve).
- 气动不锈钢气动料阀 (Qìdòng bùxiūgāng qìdòng liàofá) – Van xả liệu bằng inox vận hành bằng khí nén (Pneumatic discharge valve).
- 阀座密封面研磨工艺 (Fázùo mìmìfēngmiàn yánmó gōngyì) – Công nghệ mài rà bề mặt làm kín của bệ van (Valve seat lapping process).
- 偏心旋转阀杆结构 (Piānxīn xuánzhuǎn fágān jiégòu) – Cấu trúc trục van xoay lệch tâm (Eccentric rotary stem configuration).
- 高固含量浆料输送 (Gāo gù hánliàng jiāngliào shūsòng) – Vận chuyển bùn/chất lỏng có hàm lượng chất rắn cao (High-solid slurry transport).
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Van đĩa công nghiệp
Bản chất thủy lực học và cơ chế làm kín của van đĩa phụ thuộc vào độ phẳng cơ học tuyệt đối giữa đĩa xoay và bệ van cố định. Điểm ưu việt lớn nhất của kết cấu van đĩa (đặc biệt là dòng van hai đĩa trượt song song) là khả năng tự làm sạch; khi đĩa van chuyển động, cạnh sắc của đĩa sẽ gạt sạch toàn bộ cặn bẩn, tinh thể muối hoặc hạt rắn bám trên bệ van, ngăn chặn hiện tượng kẹt cứng van.
Van đĩa thường được ứng dụng trong các môi trường khắc nghiệt như hệ thống xả tro xỉ nhà máy nhiệt điện, vận chuyển hạt nhựa, hoặc đường ống hóa chất cô đặc. Nếu lực nén lò xo đệm của đĩa van bị suy giảm hoặc bề mặt mài rà xuất hiện các vết xước xói mòn cơ học vượt quá dung sai cho phép, áp lực ngược của dòng lưu chất sẽ phá vỡ lớp màng bôi trơn lưu chất, gây ra hiện tượng rò rỉ nội bộ (internal leakage) và làm sụt giảm áp suất của toàn bộ phân xưởng sản xuất.
该机械构件的流体力学表征与密封补偿机制,深度依赖于动盘与静阀座结合面间的绝对几何平面度。圆盘阀(尤其是双盘平行剪切滑移构型)的技术优势在于其具备独特的“自清洁与擦拭效应”;当阀瓣实施位移时,圆盘边缘的几何剪切力可强力刮除沉积于阀座密封表面上的结晶盐、颗粒物或高粘度挂壁物料,从根本上杜绝了工业闸阀常见的积渣卡 bế 故障。在工业实务中,该阀种被广泛部署于火电厂干灰输送、粉煤灰气力输送及石油化工重油催化裂化系统。若单侧碟形弹簧的预紧力发生疲劳衰减,或密封面研磨精度因气蚀冲刷出现超差划痕,介质背压将直接穿透流体动力边界,引致严重的阀门内漏,进而破坏整条工艺管线的压力动态平衡。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
“Van đĩa” trong thực tế
Trong thực tiễn đấu thầu lắp đặt vật tư cơ điện cho nhà máy sản xuất xi măng, nghiệm thu hệ thống đường ống công nghệ ngành hóa chất, hoặc biên soạn tài liệu bảo dưỡng định kỳ các thiết bị áp lực, thông số kỹ thuật của van đĩa luôn yêu cầu độ chính xác tuyệt đối về tiêu chuẩn mặt bích (ANSI, DIN, JIS) và cấp độ rò rỉ Class.
Khi dịch thuật Bản vẽ chi tiết kết cấu van, Thuyết minh quy trình vận hành khí nén, hay Nhật ký bảo dưỡng hệ thống xả liệu song ngữ Trung – Việt, dịch thuật viên cần định danh đúng thuật ngữ để đảm bảo kỹ sư vận hành có thể thao tác thay thế linh kiện chính xác.
在矿山选矿冶炼重介质管网成套设备采购招投标、大型水泥熟料生产线气力除灰系统技术交底,以及压力管道特种设备定期检验实务中,关于圆盘阀的技术规格书对账极为苛刻。编译团队在处理中越双语《全衬硬质合金圆盘阀装配图纸》、气动执行机构联动调试控制逻辑说明书及工业管线大修维保技术规程时,必须精准对仗公称通径(DN)、公称压力(PN)及依据ANSI/FCI标准的泄漏等级评定用语,严密厘清普通圆盘阀、摆动盘式阀与旋启式单向阀的结构机理差异,以确保工程文书无缝通过特种设备监督检验所的技术监检,规避因阀门名词错译导致的现场装配错位及工程延期风险。
Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ
Phân loại các biến thể van đĩa theo cấu trúc cơ học (按结构运动学原理与启闭轨迹划分的精细分类): Kỹ thuật lưu chất phân chia: Van đĩa xoay trượt song song (平行滑移旋转圆盘阀), Van đĩa xả đáy bồn phản ứng (反应釜底放料圆盘阀), Van hai đĩa khí lực tự định tâm (气力输送双圆盘阀) và Van đĩa lật một chiều (旋启式圆盘止回阀).
Thuật ngữ linh kiện bên trong và thông số cơ lý van (阀门内部核心构件与材质表面改性技术术语): Khi làm việc với kỹ sư nhà máy van, biên dịch viên phải nắm vững: Đĩa van chuyển động (动盘 / Rotating disc), Bệ van cố định (静阀座 / Stationary seat), Lớp phủ phun hàn hợp pháp Stellite (司太立硬质合金喷焊层), Gioăng màng làm kín mềm (聚四氟乙烯软密封垫圈 – PTFE Gasket) 和填料函压盖 (Nắp ép cổ ty van – Packing gland).
Ứng dụng chuyển ngữ trong cải tiến dịch vụ và tối ưu hóa hệ thống SEO website: Đối với các doanh nghiệp phân phối thiết bị cơ khí, van công nghiệp sở hữu nền tảng website chạy các hệ thống tối ưu hóa SEO hiện đại, việc phân tích hệ thống từ khóa mở rộng như: Van đĩa khí nén chịu nhiệt độ cao (耐高温气动圆盘阀), Báo giá van đĩa inox DN100 (DN100不锈钢盘阀价格) và Nguyên lý hoạt động van đĩa quay (旋转圆盘阀工作原理) sẽ hỗ trợ đắc lực việc đẩy thứ hạng trang web, tiếp cận chuẩn xác bộ phận thu mua vật tư của các tập đoàn xây dựng và nhà máy công nghiệp nghiệp nặng.

