Sàng rung tiếng Trung là gì?

Sàng rung là gì?

Sàng rung là thiết bị cơ khí dùng để phân loại, tách hoặc sàng lọc vật liệu theo kích thước hạt nhờ cơ chế rung động. Nó thường được ứng dụng trong khai thác mỏ, luyện kim, vật liệu xây dựng, hóa chất và các ngành công nghiệp khác.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Sàng rung tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 振动筛 (zhèn dòng shāi) (Danh từ)

振動篩

English: Vibrating Screen

Ví dụ tiếng Trung với từ 振动筛

Admin giới thiệu: Cực XINH YÊU - Bát nấu mì mini đa năng, dung tích 1L/1.5L, Lõi chống dính công suất 3-500W
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: Cực XINH YÊU - Bát nấu mì mini đa năng, dung tích 1L/1.5L, Lõi chống dính công suất 3-500W

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

工地使用振动筛来分离不同大小的砂石。
Công trường sử dụng sàng rung để phân tách các loại cát đá theo kích thước khác nhau.
The construction site uses a vibrating screen to separate sand and gravel of different sizes.

Từ vựng liên quan

  • Khai thác mỏ: 采矿 (cǎi kuàng)
  • Phân loại: 分类 (fēn lèi)
  • Vật liệu xây dựng: 建筑材料 (jiàn zhù cái liào)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Làm CTV dịch thuật cần chú ý những gì?

Đặc điểm của sàng rung

Sàng rung có cấu tạo gồm khung, lưới sàng, bộ phận truyền động rung và hệ thống giảm chấn. Ưu điểm của thiết bị này là hiệu suất cao, phân loại chính xác, dễ vận hành và bảo trì.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Ứng dụng thực tế

Sàng rung được ứng dụng rộng rãi trong khai thác khoáng sản, chế biến cát đá, tuyển than, sản xuất vật liệu xây dựng và các ngành công nghiệp khác để nâng cao hiệu quả sản xuất.

Máy cưa lọng tiếng Trung là gì?

Cây thường xuân tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận