Sạt lở tiếng Trung là gì?

Sạt lở là gì?

Sạt lở là hiện tượng đất đá hoặc công trình bị trượt xuống do mất ổn định, thường xảy ra ở sườn núi, bờ sông hoặc các khu vực có địa hình dốc. Đây là một dạng thiên tai có thể gây thiệt hại nghiêm trọng đến người và tài sản.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Sạt lở tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung坍塌 (tān tā) (Động từ)
English:Landslide / Collapse

Ví dụ tiếng Trung với từ 坍塌

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 24/06/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

大雨过后,山体发生了坍塌。
Sau trận mưa lớn, sườn núi đã xảy ra sạt lở.
After the heavy rain, a landslide occurred on the mountain slope.

Từ vựng liên quan

  • Đất: 土 (tǔ)
  • Đá: 石 (shí)
  • Sạt lở đất: 山体滑坡 (shān tǐ huá pō)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của sạt lở

Sạt lở thường xảy ra do mưa lớn, động đất, hoặc các hoạt động xây dựng làm mất ổn định địa chất. Đây là hiện tượng khó dự đoán nhưng có thể hạn chế bằng biện pháp phòng ngừa kỹ thuật và quy hoạch hợp lý.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quyển 1-bài 10-Ôn từ mới-làm bài tập xếp câu và điền từ

Ứng dụng thực tế

Khái niệm sạt lở thường được dùng trong lĩnh vực địa chất, xây dựng, phòng chống thiên tai và quy hoạch đô thị. Việc hiểu đúng và phòng ngừa sạt_lở giúp giảm thiểu rủi ro và bảo vệ an toàn cho cộng đồng.

San hô tiếng Trung là gì?

Bãi cạn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận