浆膜腔 漿膜腔 Jiāngmó qiāng
Hình từ internet 提词器 提詞器 Tí cí qì
涵盖涵蓋Hángài
直升机降落场 直升機降落場 Zhíshēngjī jiàngluò chǎng
挡土墙 擋土牆 Dǎng tǔ qiáng Retaining wall
触头 觸頭 Chù tóu
4 kỹ năng NGHE-NÓI-ĐỌC-VIẾT mà nhà tuyển dụng yêu cầu là như thế nào? Vì sao Công ty đã có phiên dịch vẫn thuê dịch thuật? —– Bài tập luyện dịch Hợp đồng thực tế, có phân tích đáp án: Chủ động lựa chọn bài luyện dịch theo 1 trong các các lựa chọn […]
Hiến tạng tiếng Trung là gì? – Hiến tạng là hành động tự nguyện hiến tặng một hoặc nhiều bộ phận cơ thể của người còn sống hoặc đã qua đời cho người khác cần ghép tạng. Đây là một nghĩa cử cao đẹp, thể hiện lòng nhân ái và tinh thần sẻ chia, mang […]
广为人知廣為人知Guǎngwéirénzhī
突击队 突擊隊 Tújí duì Commando

