* Ca tụng, ca ngợi 歌颂 歌頌 Gēsòng *Vạch trần, để lộ ra 暴露 Bàolù
* Tăng vọt (giá cả, tinh thần, phòn trào), đi lên, phát triển 高涨 高漲 Gāozhàng *Giảm sút, giảm xuống 低落 Dīluò
* Vui mừng. vui vẻ, hồ hởi 高兴 高興 Gāoxìng * Phiền não, đau khổ 苦恼 苦惱 Kǔnǎo
Hình từ internet 三孔插座 Sān kǒng chāzuò Ổ cắm điện
Khô hanh tiếng Trung là gì? – Trong lĩnh vực khoa học khí hậu và môi trường, hai thái cực đối lập nhưng có mối quan hệ mật thiết là khô hanh và ẩm ướt đóng vai trò then chốt trong việc định hình các hệ sinh thái, ảnh hưởng đến hoạt động nông nghiệp, […]
*Hạn hán 干旱 乾旱 Gānhàn *Ẩm ướt 湿润 濕潤 Shīrùn
* Cổ động, khích lệ 鼓劲 鼓勁 Gǔjìn * Nhụt chí 泄劲 洩勁 Xiè jìng
人情味 Rénqíngwèi
* Tiến thủ 进取 進取 Jìnqǔ * Bảo thủ 保守 Bǎoshǒu
Dịch tiếng Trung không khó, bạn chọn và thử tự dịch những câu dưới đây nhé! – Chọn theo mức học phí 1k/câu; 2k/câu; 3k/câu; 4k/câu… – Chọn theo lĩnh vực: Hợp đồng-KD; Tài chính – Kế toán; Xây dựng; …. – Chọn theo cấp độ: Cấp độ DỄ; cấp đô VỪA; cấp độ KHÓ Nếu thấy không ổn thì: 1- ĐĂNG KÝ THÀNH VIÊN 2- NHẬN XU QUÀ TẶNG 3- CHECK ĐÁP ÁN […]


