Bãi nhiệm là gì?
Bãi nhiệm là việc thu hồi hoặc hủy bỏ chức vụ, quyền hạn của một cá nhân đang đảm nhận một vị trí hoặc nhiệm vụ nhất định, thường do không hoàn thành nhiệm vụ hoặc vi phạm quy định.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
50 từ chuyên ngành tiếng Trung dễ sai khi dịch (Phần 2)
解任 / 解任 (Jiě rèn) (Động từ)
Tiếng Anh: Dismissal; removal from office
Ví dụ tiếng Trung với từ Bãi nhiệm

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
公司决定解任这位经理,因为他未能完成业绩目标。
Công ty quyết định bãi nhiệm vị giám đốc này vì ông ấy không hoàn thành mục tiêu doanh số.
The company decided to dismiss this manager because he failed to meet the performance targets.
Từ vựng liên quan
- 任命 (rènmìng) (Động từ) – Bổ nhiệm
- 罢免 (bàmiǎn) (Động từ) – Bãi chức, cách chức
- 解雇 (jiěgù) (Động từ) – Sa thải
Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
Đặc điểm và công dụng
Bãi nhiệm là một thủ tục hành chính hoặc quyết định trong tổ chức nhằm thu hồi chức vụ hoặc quyền hạn của một cá nhân do các lý do như vi phạm quy định, không hoàn thành nhiệm vụ hoặc theo yêu cầu quản lý. Thường được sử dụng trong chính trị, doanh nghiệp và các tổ chức hành chính.
Bộ vở tập tô từ mới theo cuốn 301 câu đàm thoại tiếng Hoa
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong thực tế, bãi nhiệm thường áp dụng cho các chức vụ quản lý, lãnh đạo khi không đáp ứng yêu cầu công việc hoặc vi phạm quy tắc, nhằm đảm bảo tính kỷ luật và hiệu quả hoạt động của tổ chức.


