Bếp từ tiếng Trung là gì?

Bếp từ là gì?

Bếp từ là thiết bị nhà bếp sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ để làm nóng trực tiếp đáy nồi, giúp nấu ăn nhanh, an toàn và tiết kiệm điện năng.
Bếp từ 是一种利用电磁感应原理直接加热锅底的厨房设备。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bếp từ tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 电磁炉 (diàn cí lú) (Danh từ)
繁體字 電磁爐
English: Induction cooker

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 电磁炉

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Cập nhật ngày 16/05/2026

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!

Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!

电磁炉在现代家庭中非常受欢迎。
Bếp từ rất phổ biến trong các gia đình hiện đại.
Induction cookers are very popular in modern households.

Từ vựng liên quan

  • 厨房设备 – Thiết bị nhà bếp
  • 电磁感应 – Cảm ứng điện từ
  • 加热设备 – Thiết bị gia nhiệt

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của bếp từ

Bếp từ có khả năng đun nấu nhanh, tiết kiệm điện, an toàn do không sinh ngọn lửa và dễ vệ sinh sau khi sử dụng.
电磁炉具有加热速度快、节能、安全且易于清洁的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bếp_từ được sử dụng rộng rãi trong gia đình, nhà hàng, căn hộ và các khu bếp hiện đại nhờ tính an toàn và hiệu quả cao.
电磁炉广泛应用于家庭、餐厅和现代厨房。

Cái cối đá tiếng Trung là gì?

Cốc giấy tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận