Dầm hẫng tiếng Trung là gì?

 

 

Dầm hẫng là gì?

Dầm hẫng (Cantilever beam), hay còn gọi là dầm console, là loại dầm có kết cấu đặc biệt với một đầu được ngàm chặt cố định vào cột hoặc tường, trong khi đầu còn lại để tự do (hẫng). Loại dầm này chịu lực dựa trên nguyên lý cân bằng mô-men tại điểm tựa cố định.

Dầm hẫng được ứng dụng rộng rãi để tạo ra các khoảng không gian vượt nhịp lớn mà không cần cột chống phía dưới, thường thấy trong các ban công, mái hiên hoặc các nhịp cầu lớn thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng.

Dầm hẫng 托臂梁是指一端固定在支撑结构上,另一端悬空的结构梁。在土木工程设计中,这种结构主要承受弯矩和剪力,其受力特点是固定端的弯矩最大。在翻译建筑结构方案或施工图纸时,需精准界定“悬臂长度”、“配筋要求”以及“倾覆力矩”等关键参数。特别是在大型桥梁工程中,托臂梁的稳定性直接关系 đến tính an toàn của toàn bộ hệ thống đà giáo và cốp pha trong quá trình thi công.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Dầm hẫng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm 托臂梁 / 悬臂梁 (Tuōbì liáng / Xuánbì liáng)
Tiếng Trung phồn thể 托臂梁 / 懸臂梁
Tiếng Anh Cantilever beam
Bracket beam

Dầm chìa, dầm công xôn

悬臂梁 / 懸臂梁 / Xuánbì liáng

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Dầm hẫng

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!
Cập nhật ngày 16/05/2026

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!

Chỉ 50.000đ cho mùa hè rực rỡ!

在阳台结构设计中,通常采用悬臂梁以保证下方空间的开阔。
Trong thiết kế kết cấu ban công, thông thường sẽ sử dụng dầm hẫng để đảm bảo không gian phía dưới được thông thoáng.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 固定端 (Gùdìng duān) – Đầu ngàm / Đầu cố định.
  • 自由端 (Zìyóu duān) – Đầu tự do.
  • 弯矩 (Wānjǔ) – Mô-men uốn.
  • 倾覆稳定性 (Qīngfù wěndìng xìng) – Độ ổn định chống lật.
  • 挂篮施工 (Guàlán shīgōng) – Thi công bằng xe treo (trong đúc hẫng cầu).

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Dầm hẫng

Đặc điểm tiêu biểu của dầm hẫng là khả năng tạo ra những khoảng nhô ra khỏi trục đứng của công trình mà không cần hệ thống đỡ phụ trợ tại đầu tự do. Do tập trung ứng suất lớn tại điểm ngàm, dầm hẫng đòi hỏi cường độ vật liệu cao và tính toán cốt thép phía trên (thép chịu momen âm) rất kỹ lưỡng.

Trong xây dựng cầu, phương pháp đúc hẫng cho phép thi công các nhịp cầu vượt sông hoặc vượt thung lũng sâu mà không cần lắp dựng hệ đà giáo dưới lòng sông, giúp tiết kiệm chi phí và rút ngắn thời gian thi công.

托臂梁 的技术特征表现为对支座处抗拔和抗旋能力的极高要求。在钢结构工程中,托臂梁多通过高强度螺栓或焊接方式连接于主钢柱上,其节点构造是设计的核心。进行中越工程方案对比时,需注意“悬挑长度”的限制范围及变形控制标准。准确翻译此类术语,不仅涉及力学概念的对标,还需符合不同国家建筑规范(如GB规范与TCVN规范)中的专业表述习惯,以确保施工安全等级的一致性。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng của Dầm hẫng trong thực tế

Trong thực tế, dầm hẫng xuất hiện từ những chi tiết nhỏ như ô văng cửa sổ, ban công nhà phố cho đến những kết cấu khổng lồ như nhịp cầu dây văng hoặc khán đài sân vận động. Việc hiểu và sử dụng chính xác thuật ngữ dầm hẫng giúp kỹ sư và biên dịch viên xử lý tốt các tài liệu về thuyết minh tính toán kết cấu, biện pháp thi công và dự toán công trình.

Trong các dự án có yếu tố Trung Quốc, việc làm rõ khái niệm dầm hẫng (托臂梁) sẽ giúp tránh những hiểu lầm về mặt kỹ thuật trong quá trình nghiệm thu cốt thép và đổ bê tông các cấu kiện đặc thù này.

托臂梁应用 广泛渗透于民用建筑、工业厂房及大型交通基建项目中。随着装配式建筑(Prefabricated building)的普及,预制悬臂构件的连接技术成为行业热点。在处理涉外总承包(EPC)项目的合同与技术交底时,精准的术语转换有助于明确各方在结构安全监测及质量保证期内的责任。

欢迎访问我们的专业术语平台,深入了解更多关于工程力学、桥梁隧道及建筑结构的专业词汇翻译。

Sơ đồ thửa đất tiếng Trung là gì?

Phân khu chức năng tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận