Biến đổi gien là gì?
Biến đổi gien (Genetic modification / Genetic engineering) là quá trình can thiệp nhân tạo bằng công nghệ sinh học hiện đại nhằm thay đổi, tái tổ hợp hoặc cấu trúc lại hệ thống vật chất di truyền (DNA) của một sinh vật, giúp chúng sở hữu những tính trạng ưu việt mới chưa từng có trong tự nhiên.
Biến đổi gien 是指利用 现代生物技术,在分子水平上对生物体的遗传物质(DNA)进行人工提取、剪切、拼接或重组,从而导入特定的外源靶向基因,使其获得原有物种不具备的特定优良性状的科学工程。在农业与食品工业实务中通常称为“基因改造”或“转基因”。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 基因改造 / 转基因 / 基因工程 (Jīyīn gǎizào / Zhuǎnjīyīn / Jīyīn gōngchéng) |
| Tiếng Trung phồn thể | 轉基因 |
| Tiếng Anh | Genetic modification Genetically Modified (GM) / Genetic engineering / Transgenic |
Kỹ thuật biến đổi gien: 基因改造技术Ví dụ tiếng Trung về biến đổi gien
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
各国法律均规定,凡是包含基因改造原料的商品,必须在食品外包装上进行明确的标签标识。
Luật pháp các nước đều quy định, bất kỳ sản phẩm nào có chứa nguyên liệu biến đổi gien bắt buộc phải dán nhãn mác rõ ràng trên bao bì ngoài của thực phẩm.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 外源基因导入、基因编辑技术与质粒载体构建 – Chuyển nạp gien ngoại lai, kỹ thuật chỉnh sửa gien (CRISPR) và cấu trúc thể truyền plasmid.
- 抗虫害转基因大豆、耐旱高产玉米与生物育种 – Đậu nành biến đổi gien kháng sâu bệnh, ngô chịu hạn năng suất cao và nhân giống sinh học.
- 生物安全评估、食品残留检测与生态平衡风险 – Đánh giá an toàn sinh học, kiểm nghiệm tồn dư thực phẩm và rủi ro cân bằng sinh thái.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm nguyên lý và rào cản kỹ thuật của biến đổi gien
Trong khuôn khổ phòng thí nghiệm phân tử và quy chuẩn quản lý kiểm dịch quốc tế, công nghệ biến đổi gien mang các đặc tính khoa học và định hướng sau:
- Định hướng mục tiêu chuẩn xác: Khác với phương pháp lai tạo truyền thống mất nhiều thế hệ, biến đổi gien cho phép cắt và chèn trực tiếp các chuỗi gien mong muốn (như gien chịu mặn, gien kháng thuốc diệt cỏ) vào mã di truyền đích.
- Tính kế thừa di truyền ổn định: Phân tử DNA sau tái tổ hợp phải đảm bảo tính đồng nhất vững chắc, có khả năng di truyền lại các đặc tính vượt trội này cho các thế hệ cây trồng hoặc vật nuôi F1, F2 tiếp theo.
- Tiêu chuẩn kiểm soát an toàn nghiêm ngặt: Đòi hỏi quy trình thẩm định lâm sàng phức tạp nhằm ngăn chặn nguy cơ gây dị ứng độc tính ở người và hạn chế sự phát tán gien tự do ra quần thể hoang dã.
在现代分子生物学研究、高新种业芯片研发与农业转基因生物安全治理实务中,基因改造技术具备以下核心特征:定向靶向干预性、遗传性状表达稳定性、以及生物链生态审慎合规性。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và phương pháp điều chế quản lý
- Phát triển nông nghiệp nông sản chất lượng cao: Tạo ra các giống bông vải kháng sâu, đu đủ chống virus hoặc gạo vàng bổ sung vi chất dinh dưỡng, hỗ trợ giải quyết bài toán an ninh lương thực toàn cầu tại các vùng đất cằn cỗi.
- Nghiên cứu y dược và chế phẩm sinh học: Ứng dụng biến đổi di truyền trên vi khuẩn để sản xuất đại trà insulin trị bệnh tiểu đường, hormone tăng trưởng và phát triển các thế hệ vắc-xin tái tổ hợp thế hệ mới.
在现代化大宗农产品供应链贸易、细胞基因治疗医药研发以及新型功能性食品提纯实务中,转基因工程主要应用于作物抗逆性栽培改良、临床高纯度生物制药提取与全球供应链合规性溯源标签审批。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

