Bộ phận giảm chấn tiếng Trung là gì?

Bộ phận giảm chấn là gì?

Bộ phận giảm chấn là bộ phận cơ khí dùng để giảm rung động hoặc hấp thụ dao động thông qua cơ cấu đàn hồi và chất giảm chấn, được sử dụng rộng rãi trong máy móc, thiết bị và phương tiện giao thông.
Bộ phận giảm chấn 是一种利用弹性结构和减振介质进行吸收或减弱振动的机械部件。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bộ phận giảm chấn tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 减振器 (jiǎn zhèn qì) (Danh từ)
繁體字 減振器
English: Shock Absorber / Damper

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 减振器

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 28/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

车辆的减振器可以提高行驶的稳定性。
Bộ phận giảm chấn của xe giúp tăng độ ổn định khi vận hành.
Shock absorbers improve driving stability.

Từ vựng liên quan

  • 振动 – Rung động
  • 弹簧 – Lò xo
  • 机械部件 – Bộ phận cơ khí

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Đặc điểm của bộ phận giảm chấn

BP giảm chấn giúp hạn chế rung lắc, tăng độ bền cho thiết bị và cải thiện sự ổn định khi vận hành.
减振器具有减弱振动、提高设备耐用性和运行稳定性的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

BP giảm_chấn được sử dụng trong ô tô, xe máy, máy móc công nghiệp và thiết bị cơ khí để giảm rung động và bảo vệ kết cấu.
减振器广泛应用于汽车、摩托车、工业机械和各类设备的减振系统中。

Giao tuyến tiếng Trung là gì?

Hệ thống kích từ tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận