Thuốc tím là gì?
Thuốc tím là một hợp chất hóa học có tính oxy hóa mạnh, thường được dùng để sát trùng, khử khuẩn và xử lý nước trong y tế và đời sống.
Thuốc tím 是一种具有强氧化性的化学物质,常用于消毒、杀菌和水处理。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 高锰酸钾 (gāo měng suān jiǎ) (Danh từ) |
| 繁體字 | 高錳酸鉀 |
| English: | Potassium permanganate |
Ví dụ tiếng Trung với từ 高锰酸钾

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!高锰酸钾常用于消毒和杀菌。
Thuốc tím thường được dùng để sát trùng và khử khuẩn.
Potassium permanganate is commonly used for disinfection.
Từ vựng liên quan
- 消毒剂 – Chất sát trùng
- 化学物质 – Chất hóa học
- 氧化剂 – Chất oxy hóa
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung
Đặc điểm của thuốc tím
Thuốc tím có màu tím đặc trưng, tan trong nước, có tính oxy hóa mạnh và được sử dụng phổ biến trong y tế và xử lý môi trường.
高锰酸钾具有明显的紫色外观,易溶于水,氧化性强,常用于医疗和环境处理。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Thuốc_tím được sử dụng để sát trùng vết thương, xử lý nước sinh hoạt, khử mùi và diệt khuẩn trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
高锰酸钾广泛用于伤口消毒、生活用水处理以及多种杀菌用途。
Chất phụ gia tiếng Trung là gì?
Chất phân tán tan trong nước tiếng Trung là gì?

