Bồn lắng tiếng Trung là gì?

 

 

 

 

Bồn lắng là gì?

Bồn lắng là một thiết bị hoặc bể chứa trong hệ thống xử lý nước, được thiết kế để loại bỏ các tạp chất rắn lơ lửng bằng cách tận dụng trọng lực. Trong quá trình này, các hạt có tỉ trọng lớn hơn nước sẽ tự động lắng xuống đáy bồn, giúp làm trong nước trước khi chuyển sang các giai đoạn xử lý tiếp theo.

Bồn lắng是指水处理系统 trung 的一种设备 hoặc 池子,旨在利用重力去除悬浮固体杂质。在 thừ 过程中,密度大于水的颗粒 sẽ 自动沉降到槽底, giúp ở các giai đoạn xử lý tiếp theo 之前使水变清。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bồn lắng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể沉淀槽 (chén diàn cáo)
繁體字沉澱槽
English:Settling tank / Sedimentation tank

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung với từ 沉淀槽

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 13/06/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

污水在进入过滤阶段之前,必须先在沉淀槽中停留足够的时间。
Nước thải trước khi vào giai đoạn lọc phải được lưu lại trong bồn lắng một thời gian đủ dài.
Wastewater must stay in the settling tank for a sufficient time before entering the filtration stage.

Từ vựng liên quan

  • 污泥 – Bùn thải (Sludge)
  • 悬浮物 – Chất lơ lửng (Suspended solids)
  • 絮凝 – Keo tụ (Flocculation)
  • 排泥管 – Ống xả bùn
  • 上清液 – Nước trong phía trên (Supernatant)

Phân biệt các thuật ngữ liên quan

Bể lắng sơ cấp (初沉池) dùng để loại bỏ các tạp chất thô ngay sau giai đoạn xử lý cơ học đầu tiên.

Bể lắng thứ cấp (二沉池) thường đặt sau bể xử lý sinh học để tách bùn hoạt tính ra khỏi nước sạch.

Lắng trọng lực (重力沉降) là nguyên lý cơ bản nhất của bồn lắng, khác với các phương pháp tách bằng màng lọc hoặc ly tâm.

Cụm từ thường đi kèm với 沉淀槽

  • 圆形沉淀槽 – Bồn lắng dạng tròn
  • 高效沉淀槽 – Bồn lắng hiệu suất cao
  • 沉淀槽排泥 – Xả bùn bồn lắng
  • 斜管沉淀槽 – Bồn lắng lamen (lắng tấm nghiêng)
  • 工业沉淀槽 – Bồn lắng công nghiệp

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Bù nước tiếng Trung là gì?

Đặc điểm của bồn lắng

Bồn lắng có cấu tạo đơn giản, chi phí vận hành thấp và không đòi hỏi nhiều năng lượng vì chủ yếu dựa vào lực hấp dẫn. Hiệu quả của bồn lắng phụ thuộc vào thời gian lưu nước, tốc độ dòng chảy và đặc tính của các hạt chất rắn. Để tăng hiệu suất, người ta thường bổ sung các hóa chất keo tụ hoặc sử dụng các tấm nghiêng (lamen) để tăng diện tích bề mặt lắng trong một diện tích bồn nhỏ.

沉淀槽结构简单,运行成本低,且由于主要依靠重力,因此不需要太多能量。沉淀槽的效率取决于水力停留时间、流速以及固体颗粒的特性。为了提高效率,人们通常会添加絮凝剂或使用斜板(斜管)以在有限的槽面积内增加沉淀表面积。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quy định về bao bì và nhãn hiệu tiếng Trung là gì?

Ứng dụng thực tế

Bồn_lắng được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy xử lý nước cấp để làm trong nước sông, nước hồ và trong các hệ thống xử lý nước thải công nghiệp trước khi xả ra môi trường.

Ngoài ra, trong ngành khai thác khoáng sản và luyện kim, bồn_lắng đóng vai trò quan trọng trong việc thu hồi các hạt khoáng quý từ dung dịch hoặc loại bỏ bùn đất dư thừa khỏi quy trình sản xuất.

沉淀槽广泛用于自来水厂以净化河水、湖水,以及在排放到环境之前用于工业废水处理系统。此外,在采矿和冶金行业中,沉淀槽在从溶液中回收贵重矿物颗粒或从生产过程中去除多余泥沙方面发挥着重要作用。

Điều khiển tự động hóa tiếng Trung là gì?

Dầu bôi trơn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận