Cảnh sát hình sự tiếng Trung là gì?

Cảnh sát hình sự là gì?

Cảnh sát hình sự là lực lượng chuyên trách trong ngành công an, có nhiệm vụ điều tra, phòng chống và xử lý các loại tội phạm hình sự nhằm bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
Cảnh sát hình sự 是公安机关中负责侦查和打击刑事犯罪的专业力量。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cảnh sát hình sự tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 刑警 (xíng jǐng) (Danh từ)
繁體字 刑警
English: Criminal police

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 刑警

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 17/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

刑警正在调查这起严重的刑事案件。
Cảnh sát hình sự đang điều tra vụ án hình sự nghiêm trọng này.
Criminal police are investigating this serious criminal case.

Từ vựng liên quan

  • 刑事案件 – Vụ án hình sự
  • 调查 – Điều tra
  • 犯罪嫌疑人 – Nghi phạm

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành in tiếng Trung

Đặc điểm của cảnh sát hình sự

Cảnh sát hình sự có chuyên môn về điều tra tội phạm, thu thập chứng cứ, truy bắt nghi phạm và phối hợp với các cơ quan chức năng để làm rõ vụ án.
刑警具有侦查犯罪、收集证据、抓捕嫌疑人并与相关部门配合破案的专业能力。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Cảnh sát hình sự tham gia xử lý các vụ án như trộm cắp, lừa đảo, giết người và các hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng khác để bảo vệ quyền lợi và sự an toàn của người dân.
刑警负责处理盗窃、诈骗、杀人等严重违法犯罪行为,以维护社会秩序和人民安全。

Ngành công nghiệp sạch tiếng Trung là gì?

Ngành quản lý khách sạn tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận