Chi ngoài kinh doanh tiếng Trung là gì?


Chi ngoài kinh doanh là gì?
Thuật ngữ kế toán tài chính Trung – Việt

Định nghĩa tiếng Việt

Chi ngoài kinh doanh (trong hệ thống kế toán Việt Nam thường được hạch toán vào tài khoản “Chi phí khác” – TK 811) là những khoản chi phí, tổn thất phát sinh từ các sự kiện hoặc giao dịch không nằm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường và không tạo ra doanh thu cốt lõi của doanh nghiệp. Các khoản chi này mang tính chất bất thường, ngẫu nhiên hoặc không dự tính trước, ví dụ như chi phí thanh lý tài sản, tiền phạt vi phạm pháp luật, tổn thất do thiên tai hoặc các khoản chi tài trợ xã hội.

Việc tách biệt chi ngoài kinh doanh trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giúp các nhà đầu tư và cơ quan thuế đánh giá chính xác năng lực tạo lợi nhuận từ mảng vận hành cốt lõi của doanh nghiệp mà không bị sai lệch bởi các yếu tố bất thường.

中文定义

Chi ngoài kinh doanh 是指企业发生的与其日常生产经营活动无直接关系的各项各项各项各项各项损失与支出。这类支出具有偶发性和非连续性的特点,主要包括固定资产盘亏、处置非流动资产净损失、债务重组损失、罚款支出、捐赠支出、非常损失(如自然灾害导致的资产毁损)等。在利润表(损益表)中,营业外支出独立于营业利润之外扣除,用以计算企业的利润总额。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Chi ngoài kinh doanh tiếng Trung là gì?
Bảng thuật ngữ
Tiếng Trung giản thểTiếng Trung phồn thểPhiên âm PinyinTiếng Anh
营业外支出營業外支出yíngyèwài zhīchūNon-operating expenses

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 11/07/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

1. 公司的营业外支出因本季度的爱心捐赠而有所增加。 → Chi ngoài kinh doanh của công ty tăng lên do khoản quyên góp từ thiện trong quý này.

2. 税务滞纳金和罚款必须计入营业外支出,且不能税前扣除。 → Tiền phạt chậm nộp thuế và tiền phạt phải được tính vào chi ngoài kinh doanh, đồng thời không được khấu trừ trước thuế.

3. 处置旧设备的净损失已经结转到了营业外支出账户。 → Khoản lỗ thuần do thanh lý thiết bị cũ đã được kết chuyển vào tài khoản chi ngoài kinh doanh.

Lãi suất quy định tiếng Trung là gì?

Quỹ tài chính tiếng Trung là gì?

Trung tâm lưu ký chứng khoán tiếng Trung là gì?

Thuật ngữ liên quan

  • 营业外收入 – Thu nhập ngoài kinh doanh / Thu nhập khác (Non-operating income)
  • 营业利润 – Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh (Operating profit)
  • 资产处置损益 – Thắng lỗ từ định đoạt / thanh lý tài sản
  • 税前扣除 – Khấu trừ trước thuế (Tax deductible)
  • 公益性捐赠 – Quyên góp từ thiện / Công ích
  • 非常损失 – Tổn thất bất thường (Extraordinary losses)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm / Nguyên lý

Về mặt kế toán doanh nghiệp, chi ngoài kinh doanh vận hành dựa trên nguyên tắc tách biệt các dòng chi phí để phản ánh trung thực kết quả kinh doanh định kỳ. Vì các khoản này không phát sinh từ hoạt động cốt lõi, chúng không có tính chất dự báo cho tương lai kinh doanh của doanh nghiệp. Nếu một công ty có chỉ số “Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh” rất cao nhưng “Lợi nhuận tổng thể” lại thấp do khoản “Chi ngoài kinh doanh” đột biến, điều đó chứng tỏ mô hình vận hành của doanh nghiệp vẫn khỏe mạnh, nhưng đang phải chịu gánh nặng rủi ro pháp lý hoặc thiên tai tạm thời.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế

  • Lập báo cáo tài chính: Phân loại chính xác các chứng từ chi để ghi nhận vào đúng tài khoản đối ứng trên phần mềm kế toán (MISA, SAP).
  • Quyết toán thuế: Giúp kiểm toán viên bóc tách các khoản chi phạt vi phạm hoặc chi từ thiện không đúng mẫu quy định ra khỏi chi phí hợp lý khi tính thuế TNDN.
  • Dịch thuật báo cáo: Chuẩn hóa hệ thống danh mục tài khoản và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (P&L Sheet) của các tập đoàn đa quốc gia Trung – Việt.

Có thể bạn đang tìm

  • Chi ngoài kinh doanh tiếng Trung là gì?
  • 营业外支出 gồm những tiểu mục nào?
  • Cách hạch toán tài khoản 811 theo thông tư 200?
  • Sự khác biệt giữa 营业外支出 và 投资损失?
  • Chi phí phạt hợp đồng thương mại tính vào đâu?

FAQ

1. Chi ngoài kinh doanh thường bao gồm những khoản nào?
Thường bao gồm: tổn thất do thanh lý, nhượng bán tài sản cố định; tiền phạt do vi phạm hợp đồng hoặc vi phạm hành chính; các khoản quyên góp, từ thiện; và tổn thất do thiên tai, dịch bệnh.
2. Chi ngoài kinh doanh có được khấu trừ khi tính thuế TNDN không?
Không phải tất cả. Ví dụ: Các khoản chi phạt vi phạm hành chính, phạt thuế sẽ bị loại trừ, trong khi các khoản chi từ thiện có đủ hóa đơn chứng từ hợp lệ theo quy định vẫn có thể được khấu trừ.
3. Chi ngoài kinh doanh ảnh hưởng như thế nào đến chỉ số lợi nhuận?
Khoản chi này làm giảm lợi nhuận trước thuế (EBT) và lợi nhuận ròng, nhưng không làm ảnh hưởng đến lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh cốt lõi (EBIT) của doanh nghiệp.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

Để lại một bình luận