Quỹ tài chính tiếng Trung là gì?

 

 

Quỹ tài chính là gì?

Quỹ tài chính ngân sách (Financial funds / Fiscal funds) là toàn bộ nguồn tài nguyên tiền tệ thuộc quyền sở hữu của nhà nước, được hình thành từ thuế, phí, lệ phí và các nguồn thu hợp pháp khác nhằm mục đích phân bổ, chi trả cho các hoạt động bộ máy quản lý hành chính, đầu tư công và an sinh xã hội vĩ mô.

Quỹ tài chính 是指由国家和地方各级政府依法筹集、集中支配并纳入国家预算及财政专户管理的法定货币资金。其核心来源构建于税收、非税收入、国债发行及国有资产经营收益,专门调配用于保障国家机器运转、公共基础设施建设及宏观经济逆周期调节。在汉语财政学、公共部门审计与国家金库业务规管术语中,规范定名为“财政资金”或“公共财政预算资金”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quỹ tài chính tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm财政资金 / 财政预算内资金 / 公共财政资金

(Cáizhèng zījīn / Cáizhèng yùsuànnèi zījīn / Gōnggòng cáizhèng zījīn)

Tiếng Trung phồn thể財政資金 / 財政預算內資金 / 公共財政資金
Tiếng AnhFinancial funds
Fiscal funds / Government public funds

Ví dụ tiếng Trung về Quỹ tài chính

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 04/06/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

各级审计机关应当加强对重大政府投资项目财政资金的审计监督,确保提高公共资金的使用效益和安全性。
Cơ quan kiểm toán các cấp phải tăng cường giám sát kiểm toán đối với nguồn quỹ tài chính thuộc các dự án đầu tư lớn của chính phủ nhằm đảm bảo nâng cao hiệu quả sử dụng và tính an toàn của nguồn vốn công.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 财政国库单一账户 (Cáizhèng guókù dānyī zhànghù) – Tài khoản đơn nhất Kho bạc Nhà nước (Treasury Single Account – TSA).
  • 预算绩效管理评估 (Yùsuàn jīxiào guǎnlǐ pínggū) – Đánh giá quản lý hiệu quả ngân sách (Budget performance management).
  • 财政转移支付制度 (Cáizhèng zhuǎnyí zhīfù zhìdù) – Chế độ chi chuyển giao ngân sách tài chính (Fiscal transfer payment).
  • 截留、挪用财政资金 (Jiéliú, nuóyòng cáizhèng zījīn) – Giữ lại trái phép, tham ô biển thủ nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 政府采购合规性审查 (Zhèngfǔ cǎigòu héguīxìng shěnchá) – Thẩm định tính hợp pháp của hoạt động mua sắm công (Government procurement review).

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Quỹ tài chính nhà nước

Bản chất pháp lý và cơ chế phân bổ của quỹ tài chính ngân sách được kiểm soát nghiêm ngặt bởi Hiến pháp và Luật Ngân sách nhà nước, mang tính bắt buộc và không hoàn trả trực tiếp. Mọi quy trình từ lập dự toán, chấp thuận phân bổ, đến thực chi ngân quỹ đều phải thông qua phê duyệt của cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất (Quốc hội) nhằm bảo đảm tính minh bạch và công bằng.

Dòng lưu chuyển của quỹ tài chính công áp dụng cơ chế thanh toán trực tiếp từ Kho bạc, dòng tiền đi thẳng từ tài khoản ngân quỹ quốc gia đến nhà thầu hoặc đối tượng thụ hưởng nhằm triệt tiêu các tầng trung gian gây thất thoát. Nếu đơn vị sử dụng ngân sách có hành vi chi sai mục đích, tự ý hoán đổi danh mục đầu tư hoặc lập hồ sơ khống để rút vốn, hệ thống kiểm soát nội bộ của Bộ Tài chính sẽ lập tức phong tỏa tài khoản và chuyển hồ sơ sang cơ quan thanh tra đặc biệt để chế tài xử lý hình sự.

该资金的法理内核与配置机理,深度受制于《预算法》及宪制法律的刚性约束,具备非直接偿还性与法定强制性。任何从预算编制、指标追加、下达拨付至最终清算的资金流转,均须经由权力机关(人民代表大会)的法定审议批准,以确立国家意志对公共资源的最高支配权。在现代国库集中收付体制下,财政资金的运行全面推行“直达机制”,介质直接由国库单一账户穿透划转至最终商品供应商或政策受益人账户,从技术层面上剥离中间寻租沉淀空间。若预算执行单位发生擅自变更资金用途、挪用专项追加或虚报冒领行为,财政在线监控系统将即刻对相关授权支付额度实施联锁冻结,并依法移送监察审计机关追究行政及刑事法律责任。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Quỹ tài chính” trong thực tế

Trong thực tiễn quản lý các dự án ODA, giải ngân vốn đầu tư công, kiểm toán ngân sách địa phương, hoặc thanh tra tài sản công quốc gia, tài liệu về quỹ tài chính đòi hỏi sự minh xác tuyệt đối về thuật ngữ kế toán và pháp quy hành chính.

Khi dịch thuật các tài liệu như Báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước, Biên bản kiểm toán dự án sử dụng vốn ngân sách, hay Hiệp định vay vốn tài chính quốc tế Trung – Việt, dịch thuật viên bắt buộc phải chuyển ngữ chuẩn xác hệ thống tài khoản và thuật ngữ quản lý ngân quỹ để đảm bảo tính hợp pháp của văn bản giải trình.

在政府官方国际援助项目(ODA)绩效评价、跨境多边金融机构贷款项目主权信用担保、以及地方政府存量债务专项审计实务中,关于公共资金性质的定名面临极为严苛的合规审计要求。在编译中越双语《年度财政决算总报告》、政府性基金预算收支平衡表及财政投融资项目竣工财务决算审计规程时,编译团队必须精准对账两国会计科目与国库集中支付的技术Danh pháp,严密区分预算内资金、预算外专户与国有资本经营预算的核算边界,以确保技术文书顺利通过国家审计总署的技术复核,规避因资金性质错译引致的财务违规定性风险。

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại cơ cấu nguồn vốn công theo tính chất ngân sách (按预算归口与资金功能属性的精细分类): Ngành tài chính công phân định: Quỹ ngân sách công cộng chung (一般公共预算资金), Quỹ ngân sách quỹ chính phủ (政府性基金预算资金), Quỹ ngân sách vốn nhà nước (国有资本经营预算资金) và Quỹ bảo hiểm xã hội (社会保险基金预算资金).

Thuật ngữ quản lý và kiểm soát rủi ro dòng vốn (财政收付执行与风险控制技术术语): Khi làm việc với chuyên gia kiểm toán bộ, biên dịch viên cần nắm chắc: Chế độ cấp phát trực tiếp từ kho bạc (国库直接支付), Chế độ授权 cấp phát thanh toán (国库授权支付), Số dư dự toán được chuyển sang năm sau (结转下年使用资金), Quỹ dự phòng ngân sách nhà nước (政府预备费 / Contingency funds) 和财政承受能力论证 (Thẩm định khả năng cân đối quỹ tài chính).

Ứng dụng chuyển ngữ trong lĩnh vực đầu tư dự án PPP (Public-Private Partnership Regulation): Việc đúc kết các thuật ngữ bổ trợ như Nguồn vốn mồi của chính phủ (政府引导基金 / Government guiding funds), Hỗ trợ bù đắp thiếu hụt tài chính (财政可行性缺口补助 / VGF), Vốn đối ứng phía Việt Nam (越方配套资金) và Hiệu quả kinh tế xã hội của vốn đầu tư công (财政资金社会效益评估) giúp dịch thuật viên hoàn thành hoàn hảo các hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự án hạ tầng giao thông, năng lượng quy mô lớn.

 

Để lại một bình luận