Công suất ra – Công suất vào

  •  
  • AVvXsEhkmISnwExIIuvwtj3VsgB43eOy0lbW42VURpF4UeHOSf5M4DP7JK5y prkWrIpRBnFDbLTOuV1e28SLLXQUX NZrRT6O2fRbulWsmP5STpGmSZv2Jc QQ7zCh5Ht8uGkRkuaqZ1qnNajaB3lH4ZSX 8gXXcdgqBuqjacZKMFPtJX5e7a43sb VHwpZ=s320
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
    Cập nhật ngày 25/05/2026

    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
    Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!

    Bạn đọc bài nhé!
  • Công suất (đầu) ra
  • 输出功率
  • 輸出功率
  • Shūchū gōnglǜ
  • Output power

  • Công suất (đầu) vào
  • 输入功率
  • 輸入功率
  • Shūrù gōnglǜ
  • Input power

  • Thiết bị đầu vào và đầu ra
  • 输入输出设备
  • 輸入輸出設備
  • Shūrù shūchū shèbèi
  • Input – Output device

Để lại một bình luận