Công ty là gì?
Công ty (Company) là một tổ chức kinh tế được thành lập và đăng ký hợp pháp, có tư cách pháp nhân để tiến hành các hoạt động kinh doanh, sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ. Công ty có thể tồn tại dưới nhiều loại hình khác nhau như công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty tư nhân hay doanh nghiệp nhà nước.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 公司 (gōng sī) (Danh từ) |
| English: | Company |
* Công ty mẹ / 母公司 / Mǔ gōngsī
* Công ty con / 子公司 / Zǐ gōngsī
* Công ty cổ phần / 股份有限公司 / Gǔfèn yǒuxiàn gōngsī
* Công ty TNHH / 有限责任公司 / Yǒuxiàn zérèn gōngsī
Thường gọi tắt là 有限公司 Yǒuxiàn gōngsī
Ví dụ tiếng Trung với từ 公司

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Bạn chơi nhé!这家公司正在扩大业务范围。
Công ty này đang mở rộng phạm vi kinh doanh.
This company is expanding its business scope.
Từ vựng liên quan
- Doanh nghiệp: 企业 (qǐ yè)
- Khách hàng: 客户 (kè hù)
- Đầu tư: 投资 (tóu zī)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung
Đặc điểm của công ty
Công ty có tư cách pháp nhân, có thể ký kết hợp đồng, sở hữu tài sản, chịu trách nhiệm trước pháp luật và tham gia các hoạt động kinh doanh. Tùy theo loại hình, công ty có cơ cấu quản lý, vốn điều lệ và quyền lợi, nghĩa vụ của các thành viên khác nhau.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ
Ứng dụng thực tế
Khái niệm công ty xuất hiện trong hầu hết lĩnh vực kinh tế, từ sản xuất, thương mại, tài chính đến dịch vụ. Việc thành lập công ty giúp hợp pháp hóa hoạt động kinh doanh, nâng cao uy tín và tạo điều kiện thuận lợi trong việc huy động vốn, ký kết hợp đồng và mở rộng thị trường.
Tiêu dùng thông minh tiếng Trung là gì?

