Dây thừng là gì?
Dây thừng là loại dây to, bện chặt từ nhiều sợi nhỏ, thường làm từ sợi thực vật như gai dầu, đay, dừa hoặc sợi tổng hợp. Dây thừng có độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong vận chuyển hàng hóa, leo núi, xây dựng, hàng hải và nhiều lĩnh vực khác trong đời sống.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 麻绳 (má shéng) (Danh từ)
麻繩 |
| English: | Rope |
Ví dụ tiếng Trung với từ 麻绳

Admin giới thiệu: Ly giữ nhiệt Inox 304 600ml Cao Cấp Không Gỉ, Tặng ống hút siêu tiện lợi hàng loại 1
工人用麻绳把货物绑紧。
Công nhân dùng dây thừng để buộc chặt hàng hóa.
The worker tied the goods tightly with a rope.
Từ vựng liên quan
- Dây: 绳子 (shéng zi)
- Buộc: 绑 (bǎng)
- Hàng hải: 航海 (háng hǎi)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc điểm của dây thừng
Dây thừng có khả năng chịu lực lớn, ít co giãn, dễ bện chắc chắn. Tùy theo mục đích sử dụng, dây thừng có thể được làm từ sợi tự nhiên hoặc sợi tổng hợp, với độ dày và chiều dài khác nhau.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề #2 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí
Ứng dụng thực tế
Trong thực tế, dây_thừng được dùng trong xây dựng để nâng hạ vật liệu, trong hàng hải để buộc tàu thuyền, trong nông nghiệp để kéo, chằng buộc, và cả trong thể thao như leo núi hoặc tập luyện sức khỏe.
Thùng có ngăn tiếng Trung là gì?
