Độ giòn tiếng Trung là gì?

Độ giòn là gì?

Độ giòn là tính chất của vật liệu thể hiện khả năng bị gãy hoặc vỡ nhanh khi chịu tác dụng của lực mà không có biến dạng dẻo đáng kể, thường được xét trong cơ học và khoa học vật liệu.
Độ giòn 是指材料在受力时几乎不发生塑性变形而直接断裂的性能。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Độ giòn tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 脆性 (cuì xìng) (Danh từ)
繁體字 脆性
English: Brittleness

Ví dụ tiếng Trung với từ 脆性

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 16/05/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

这种材料脆性较大,容易发生断裂。
Vật liệu này có độ giòn cao, dễ bị gãy.
This material has high brittleness and fractures easily.

Từ vựng liên quan

  • 材料性能 – Tính chất vật liệu
  • 断裂 – Gãy, đứt
  • 塑性 – Tính dẻo

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành TẤM XỐP tiếng Trung

Đặc điểm của độ giòn

Độ giòn cao khiến vật liệu dễ bị phá hủy đột ngột khi chịu tải trọng va đập hoặc kéo, do đó cần được xem xét kỹ trong thiết kế và lựa chọn vật liệu.
脆性材料在受冲击或拉伸载荷时容易突然断裂。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Độ_giòn là chỉ tiêu quan trọng trong đánh giá vật liệu xây dựng, kim loại, gốm sứ và polymer nhằm đảm bảo an toàn và độ bền trong sử dụng thực tế.
脆性广泛应用于材料科学、工程设计和质量评估中。

Đạt tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?

Hệ phương trình tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận