Dòng tiền là gì?
Dòng tiền là sự chuyển động vào và ra của tiền mặt hoặc các khoản tương đương tiền trong một doanh nghiệp. Nó phản ánh khả năng doanh nghiệp tạo ra tiền để duy trì hoạt động, thanh toán chi phí, trả nợ và đầu tư. Dòng tiền dương cho thấy doanh nghiệp có khả năng tài chính tốt, trong khi dòng tiền âm kéo dài có thể báo hiệu rủi ro.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 现金流 (xiàn jīn liú) (Danh từ)
現金流 |
| English: | Cash Flow |
Ví dụ tiếng Trung với từ 现金流

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?公司的现金流状况良好。
Dòng tiền của công ty đang ở trạng thái tốt.
The company has a healthy cash flow.
Từ vựng liên quan
- Lợi nhuận: 利润 (lì rùn)
- Đầu tư: 投资 (tóu zī)
- Doanh thu: 收入 (shōu rù)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của dòng tiền
Dòng tiền được chia thành ba loại chính: dòng tiền từ hoạt động kinh doanh, dòng_tiền từ hoạt động đầu tư và dòng_tiền từ hoạt động tài chính. Việc phân tích dòng_tiền giúp đánh giá sức khỏe tài chính thực tế của doanh nghiệp, thay vì chỉ nhìn vào lợi nhuận kế toán.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Download 4 mẫu giấy kẻ ô tập viết chữ Hán
Ứng dụng thực tế
Khái niệm dòng_tiền được ứng dụng rộng rãi trong tài chính doanh nghiệp, quản trị đầu tư, ngân hàng và kiểm toán. Theo dõi dòng_tiền giúp nhà quản lý đưa ra quyết định đúng đắn trong việc mở rộng kinh doanh, huy động vốn hay phân phối lợi nhuận.
Truy thu bảo hiểm tiếng Trung là gì?

