Động vật có nguy cơ tuyệt chủng tiếng Trung là gì?

Động vật có nguy cơ tuyệt chủng là gì?

Động vật có nguy cơ tuyệt chủng là những loài đang đứng trước khả năng biến mất vĩnh viễn khỏi tự nhiên do số lượng suy giảm nghiêm trọng. Nguyên nhân thường đến từ mất môi trường sống, săn bắt trái phép, biến đổi khí hậu, ô nhiễm hoặc các yếu tố sinh học khiến quần thể không thể duy trì ổn định.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Động vật có nguy cơ tuyệt chủng tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 涉危动物 (shè wēi dòng wù) (Danh từ)
繁體字 涉危動物
English: Endangered species / Threatened animals

Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Ví dụ tiếng Trung với từ 涉危动物

保护涉危动物是全球共同的责任。
Bảo vệ động vật có nguy cơ tuyệt chủng là trách nhiệm chung của toàn thế giới.
Protecting endangered species is a shared global responsibility.

Từ vựng liên quan

  • 保护 (bǎo hù) – Bảo vệ
  • 濒危 (bīn wēi) – Sắp tuyệt chủng
  • 生态环境 (shēng tài huán jìng) – Môi trường sinh thái

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung

Đặc điểm của động vật có nguy cơ tuyệt chủng

Động vật có nguy cơ tuyệt chủng thường có mật độ quần thể thấp, khả năng sinh sản kém, chịu tác động mạnh từ môi trường hoặc bị đe dọa bởi hoạt động của con người. Danh sách này được cập nhật bởi các tổ chức bảo tồn để đưa ra những biện pháp bảo vệ phù hợp nhằm tránh nguy cơ biến mất.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Khái niệm động vật có nguy cơ tuyệt chủng được sử dụng trong nghiên cứu sinh học, chính sách bảo tồn, giáo dục môi trường và quản lý tài nguyên thiên nhiên. Các chương trình bảo tồn như gây nuôi, phục hồi môi trường sống hay giám sát quần thể đều nhằm mục tiêu bảo vệ những loài này.

Gấu trúc tiếng Trung là gì?

Kiến ba khoang tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận