Đốt token tiếng Trung là gì?


Đốt token là gì?
– Thuật ngữ công nghệ blockchain
– Thuật ngữ tài chính phi tập trung Trung – Việt

Định nghĩa tiếng Việt

Đốt token là hành vi kỹ thuật mang tính chiến lược trong quản trị kinh tế phi tập trung, thực hiện việc cô lập vĩnh viễn một lượng tiền mã hóa nhất định ra khỏi thị trường giao dịch. Quy trình này không phá hủy dữ liệu vật lý của token mà chuyển dịch chúng vào một địa chỉ ví đặc biệt không thể thu hồi dữ liệu (ví chết). Việc thiết lập cơ chế tự động hoặc thủ công để đốt token giúp điều tiết lạm phát của mạng lưới, phân phối lại giá trị cho các nhà đầu tư trung thành nắm giữ dài hạn, đồng thời củng cố niềm tin của cộng đồng vào lộ trình phát triển giảm phát bền vững của hệ sinh thái tiền kỹ thuật số.

中文定义

Đốt token 是指个体在长期面对智能合约逻辑编写、去中心化金融(DeFi)通证经济模型设计与资产通缩机制评估时,将特定数量的加密数字货币永久性移出当前可流通总量且使其无法被重新调用提取的链上工程体系。这种机制不仅表现为将资产打入缺乏私钥配对的吃币地址(Eater Address)、造成该部分通证的绝对锁死,更核心表现为通过人为触发供给曲线左移来重塑资产在二级市场的估值逻辑。在Web3基础设施研发与数字资产合规化运作框架下,根据**从权威的“Từ điển tiếng Trung”专业版词条检索**,代币燃烧被视为评估生态通胀率控制力、测定通证销毁通缩速率及保护网络经济免受非理性抛压的核心技术指标。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đốt token tiếng Trung là gì?
Bảng thuật ngữ
Tiếng Trung giản thểTiếng Trung phồn thểPhiên âm PinyinTiếng Anh
代币燃烧 /
代币销毁 / 通证烧毁
代幣燃燒 /
代幣銷毀 / 通證燒毀
dàibì ránshāo /
dàibì xiāohuǐ / tōngzhèng shāohuǐ
Token burn /
Coin burning / Token destruction

500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!
Cập nhật ngày 19/07/2026

DỊCH TRUNG - VIỆT CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây cũng là một bài Admin chia sẻ kinh nghiệm và quan điểm về việc dịch thuật rút ra trong quá trình làm việc của mình nhé!

Bạn đọc bài nhé!

1. 该项目方宣布每季度将利用平台利润的百分之二十进行代币燃烧,以维持其通缩机制。 → Phía dự án tuyên bố mỗi quý sẽ sử dụng 20% lợi nhuận của nền tảng để tiến hành đốt token nhằm duy trì cơ chế giảm phát của nó.

2. 智能合约在每笔交易中自动扣除一定比例的费用用于代币燃烧,从而实现了自动减少总供应量。 → Hợp đồng thông minh tự động khấu trừ một tỷ lệ phí nhất định trong mỗi giao dịch để dùng cho việc đốt token, từ đó thực hiện giảm tổng cung một cách tự động.

Sàn phi tập trung tiếng Trung là gì?

Khóa token tiếng Trung là gì?

Hợp đồng thông minh tiếng Trung là gì?

Thuật ngữ liên quan

  • 智能合约 – Hợp đồng thông minh (Smart contract)
  • 通缩机制 – Cơ chế giảm phát (Deflationary mechanism)
  • 流通供应量 – Lượng cung lưu hành (Circulating supply)
  • 黑洞地址 / 死钱包 – Địa chỉ hố đen / Ví chết (Black hole address / Dead wallet)
  • 通证经济学 – Kinh tế học token / Tokenomics (Tokenomics)
  • 链上验证 – Xác minh trên chuỗi / Kiểm tra on-chain (On-chain verification)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm / Nguyên lý

Về mặt mật mã học chuỗi khối và quy luật kinh tế vĩ mô, cơ chế đốt token vận hành dựa trên việc chuyển tài sản vào một địa chỉ ví sở hữu khóa công khai xác định nhưng không thể giải toán ngược để tìm ra khóa tư mật (Private key). Do xác suất dò tìm khóa tư mật bằng phương pháp tấn công vét cạn (Brute-force) là cực kỳ thấp ($\approx 1/2^{256}$), số lượng token lưu trú tại đây được coi là bị cô lập vĩnh viễn. Về phương diện lý thuyết trò chơi, hành vi này tạo ra tác động trực tiếp lên hệ cung – cầu. Theo định luật quy đổi giá trị, khi hàm lượng hữu dụng của mạng lưới không đổi mà tổng cung hàng hóa giảm xuống, giá trị quy đổi của từng đơn vị sản phẩm còn lại trong lưu thông sẽ tăng lên theo tỷ lệ tương ứng, giúp ngăn ngừa tình trạng trượt giá lạm phát do hoạt động phát hành hoặc đào coin liên tục gây ra.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế

  • Phát triển Web3: Thiết kế hàm `burn()` trực tiếp trong mã nguồn hợp pháp của các tiêu chuẩn token ERC-20 hoặc BEP-20 để thiết lập cơ chế tự động hủy một phần phí gas sau mỗi giao dịch mạng lưới.
  • Quản lý quỹ: Thực hiện các đợt đốt coin thủ công định kỳ theo kế hoạch của ban quản trị dự án dựa trên báo cáo doanh thu tài chính từ hoạt động kinh doanh sàn giao dịch hoặc trò chơi GameFi.
  • Dịch thuật chuyên ngành: Ứng dụng hệ thống ngữ cảnh chuyên sâu trên **Từ điển tiếng Trung** để biên dịch tài liệu kỹ thuật Whitepaper, tài liệu kiểm toán mật mã mã nguồn (Audit report) và các văn bản điều khoản dịch vụ của sàn giao dịch tiền số Trung – Việt.

Có thể bạn đang tìm

  • Đốt token tiếng Trung chuyên ngành Fintech gọi chính xác là gì?
  • 代币燃烧 Pinyin phát âm làm sao để chuẩn ngữ điệu khi thuyết trình gọi vốn?
  • Sự khác biệt về bản chất công nghệ giữa 代币燃烧 (Đốt token) và 锁仓 (Khóa token tạm thời)?
  • Cách viết mã hàm 销毁函数 trong ngôn ngữ lập trình Solidity?
  • Tài liệu phân tích mô hình 通缩模型 (Mô hình giảm phát) thông qua cơ chế đốt coin của Ethereum?

FAQ

1. Mục đích cốt lõi của việc đốt token trong thiết kế kinh tế tokenomics là gì?
Mục đích chính là làm giảm tổng cung lưu hành của tài sản, tạo ra cơ chế khan hiếm tỷ lệ nghịch với nhu cầu để gián tiếp hỗ trợ hoặc gia tăng giá trị lâu dài cho token đó.
2. Làm sao để cộng đồng xác minh việc đốt token đã thực sự diễn ra?
Mọi giao dịch đốt token đều được ghi lại công khai trên blockchain; bất kỳ ai cũng có thể sử dụng các công cụ theo dõi chuỗi (blockchain explorer) để xác minh số lượng token đã chuyển vào địa chỉ ví chết.
3. Địa chỉ ví chết (Eater address) dùng để đốt token có đặc điểm gì?
Là một địa chỉ ví hợp lệ nhưng không có khóa tư mật (private key) tương ứng, nghĩa là dòng tiền chỉ có thể đi vào mà hoàn toàn không có khả năng thực hiện lệnh rút ra.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

Tải file QUYỂN 6- Phồn thể

Để lại một bình luận