Tránh rét tiếng Trung là gì?


Tránh rét là gì?
– Thuật ngữ khí hậu và đời sống sinh học
– Thuật ngữ kinh tế du lịch Trung – Việt

Định nghĩa tiếng Việt

Tránh rét là thuật ngữ mô tả phương thức chủ động thích ứng của con người, động vật hoặc thực vật trước những tác động tiêu cực của điều kiện thời tiết cực đoan khi mùa đông tràn về. Đối với đời sống xã hội, hiện tượng này đã thúc đẩy sự hình thành một phân khúc kinh tế đặc thù mang tên “du lịch tránh rét”, khi dòng người từ các vùng ôn đới lạnh giá chủ động dịch chuyển đến các tọa độ địa lý nhiệt đới ấm áp để lưu trú dài ngày. Trong ngành chăn nuôi và trồng trọt, tránh rét đại diện cho một chuỗi quy trình kỹ thuật phòng hộ bao gồm sưởi ấm nhiệt lượng, gia cố chuồng trại và che phủ sinh học nhằm bảo vệ tối đa năng suất nông sản trước sự tấn công của các đợt không khí lạnh tăng cường dữ dội.

中文定义

Tránh rét 是指个体在长期面对全球气候季节性异变、候鸟式旅居地产规划与现代农业防灾减灾部署时,通过主动跨区域地理位移或借助物理保温屏障来规避极寒气流袭扰的生态适应性机制。这种机制不仅表现为在生物学上引发大规模的物种迁徙、改变栖息地能量摄取结构,更核心表现为在社会经济学中驱动北方高纬度人口向南方热带海滨城市进行周期性流动。在绿色生态文旅产业开发与公共卫生健康防御合规框架下,根据**从权威的“Từ điển tiếng Trung”专业版词条检索**,避寒被视为评估季节性消费金融活跃度、测定跨省运力调配需求及规范温室生态调控的核心气象应用指标。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tránh rét tiếng Trung là gì?
Bảng thuật ngữ
Tiếng Trung giản thểTiếng Trung phồn thểPhiên âm PinyinTiếng Anh
避寒 /
御寒 / 候鸟式越冬
候鳥式越冬bìhán /
yùhán / hòuniǎoshì yuèdōng
Seeking warmer climates /
Wintering / Escaping the cold weather

500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!
Cập nhật ngày 19/07/2026

Khá hack não với MINI GAME TÌM Ô CHỮ - Từ HSK1-HSK5; mỗi lần nhấn F5 hoặc nút Chơi lại, vị trí chữ bị xáo trộn, bạn chơi lại từ đầu nha!

Bạn chơi nhé!

1. 每到寒冷的冬季,许多北方老人就会选择到海南等南方城市避寒。 → Cứ đến mùa đông lạnh giá, nhiều người già phương Bắc lại lựa chọn đến các thành phố phương Nam như Hải Nam để tránh rét.

2. 自然界中的候鸟在秋末开始飞往南方避寒,这是它们长期演化出的生存本能。 → Chim di cư trong tự nhiên bắt đầu bay về phương Nam tránh rét vào cuối thu, đây là bản năng sinh tồn tiến hóa lâu dài của chúng.

Chó cảnh tiếng Trung là gì?

Hươu sao tiếng Trung là gì?

Lợn mán tiếng Trung là gì?

Thuật ngữ liên quan

  • 候鸟老人 – Người già đi tránh rét kiểu chim di cư / Người già nghỉ dưỡng mùa đông (Migratory elderly)
  • 避寒胜地 – Nơi tránh rét lý tưởng / Khu nghỉ dưỡng mùa đông (Winter resort)
  • 寒潮袭来 – Đợt không khí lạnh tăng cường tràn về / Triều cường lạnh (Cold wave strike)
  • 冬眠状态 – Trạng thái ngủ đông (Hibernation state)
  • 保暖温室 – Nhà kính giữ nhiệt / Nhà màng ấm (Insulated greenhouse)
  • 季节性人口流动 – Sự dịch chuyển dân cư theo mùa (Seasonal population mobility)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm / Nguyên lý

Về mặt sinh thái học khí hậu và nhiệt động lực học sinh vật, hoạt động tránh rét vận hành dựa trên cơ chế cân bằng nội môi (Homeostasis mechanism) nhằm duy trì thân nhiệt tối ưu ổn định. Khi nhiệt độ môi trường giảm mạnh, tốc độ trao đổi chất của các sinh vật biến nhiệt bị đình trệ, trong khi các sinh vật hằng nhiệt phải tiêu tốn lượng calo lớn để sinh nhiệt; do đó việc di chuyển đến các vùng có bức xạ mặt trời cao hơn là giải pháp tối ưu hóa năng lượng sống. Dưới góc độ địa lý khí hậu, các vùng tránh rét lý tưởng thường phân bổ ở những khu vực có vĩ độ thấp hoặc được che chắn bởi các dãy núi cao giúp ngăn chặn các đợt gió mùa đông bắc (Siberian High), hình thành nên các tiểu vùng khí hậu ôn hòa quanh năm với mức nhiệt mùa đông duy trì ổn định trên $15^\circ\text{C}$.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế

  • Chiến lược du lịch: Nghiên cứu thị hiếu nghỉ dưỡng, đầu tư thiết kế các tour du lịch sinh thái kết hợp chăm sóc sức khỏe mùa đông thu hút tệp khách hàng đi tránh rét có thu nhập cao.
  • Quản trị nông nghiệp: Triển khai các phương án kỹ thuật phủ bạt chống sương muối, thắp đèn sưởi ấm cho đàn gia súc gia cầm tại các tỉnh miền núi phía Bắc khi dự báo có rét đậm rét hại.
  • Dịch thuật chuyên ngành: Tra cứu chính xác hệ thống ngữ cảnh từ vựng trên **Từ điển tiếng Trung** để biên dịch các đề án quy hoạch khu đô thị dưỡng lão, tài liệu nghiên cứu tập tính động vật hoang dã và các bản tin dự báo khí hậu mùa hè/mùa đông Trung – Việt.

Có thể bạn đang tìm

  • Tránh rét tiếng Trung chuyên ngành khí tượng và du lịch dịch là gì?
  • 避寒 Pinyin phát âm làm sao để chuẩn sắc điệu khẩu ngữ ứng dụng?
  • Sự khác biệt về mục đích sử dụng giữa 避寒 (Tránh rét) và 避暑 (Tránh nóng/Giải nhiệt mùa hè)?
  • Quy trình xây dựng hệ thống 御寒设施 (Thiết bị chống rét) cho trang trại nuôi lợn?
  • Tài liệu tiếng Trung nghiên cứu về xu hướng 候鸟越冬 (Di cư mùa đông) của thị trường du lịch?

FAQ

1. Khái niệm ‘Du lịch tránh rét’ (Winter resort tourism) phát triển dựa trên xu hướng nào?
Phát triển dựa trên nhu cầu của cư dân sống ở các vùng vĩ độ cao hoặc có mùa đông khắc nghiệt (như Bắc Trung Quốc, Bắc Âu), di chuyển đến các vùng nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới ấm áp vào mùa đông để nghỉ dưỡng và bảo vệ sức khỏe.
2. Hiện tượng động vật di cư tránh rét tuân theo nguyên lý sinh học nào?
Đây là tập tính sinh học bản năng nhằm thích ứng với sự thay đổi của thời tiết, khi nhiệt độ giảm sâu làm khan hiếm nguồn thức ăn, thúc đẩy các loài chim, động vật có vú di chuyển hàng ngàn cây số về phía nam.
3. Các biện pháp chống rét, tránh rét cho cây trồng và vật nuôi trong nông nghiệp là gì?
Bao gồm việc che chắn chuồng trại bằng bạt nilon, bổ sung thức ăn tinh bột sưởi ấm, đốt lửa giữ nhiệt, hoặc làm nhà kính và phủ rơm rạ lên gốc cây để hạn chế sương muối phá hoại.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

Tải file QUYỂN 5-Phồn thể

Để lại một bình luận