Dụng cụ đo lường là gì?
Dụng cụ đo lường là thiết bị dùng để xác định kích thước, khối lượng hoặc các đại lượng vật lý khác nhằm phục vụ kiểm tra, sản xuất và nghiên cứu trong công nghiệp.
Dụng cụ đo lường 是一种用于测量尺寸、重量或其他物理量的工具。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 量具 (liàng jù) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Measuring tools |
Ví dụ tiếng Trung với từ 量具

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
工厂中使用各种量具来保证产品质量。
Nhà máy sử dụng nhiều dụng cụ đo lường để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Factories use various measuring tools to ensure product quality.
Từ vựng liên quan
- 测量 – Đo lường
- 精度 – Độ chính xác
- 检测设备 – Thiết bị kiểm tra
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung
Đặc điểm của dụng cụ đo lường
Dụng cụ đo lường có độ chính xác cao, giúp kiểm tra và kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất.
量具在工业生产和质量控制中起着重要作用。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Dụng cụ đo_lường được sử dụng rộng rãi trong sản xuất công nghiệp, cơ khí, xây dựng và nghiên cứu kỹ thuật.
量具广泛应用于工业制造和技术检测领域。
Xấp xỉ-gần bằng tiếng Trung là gì?

