Đường ray tiếng Trung là gì?

Đường ray là gì?

Đường ray là kết cấu kim loại được lắp đặt song song trên nền đường sắt, dùng để dẫn hướng và chịu tải trọng của các đoàn tàu khi di chuyển. Hệ thống đường ray giúp tàu chạy ổn định, an toàn và giảm ma sát giữa bánh xe và mặt đường. Vật liệu làm đường ray thường là thép cường độ cao, có khả năng chịu lực, chống mài mòn và biến dạng trong quá trình vận hành lâu dài.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đường ray tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 轨道 (guǐ dào) (Danh từ)
繁體字 軌道
English: Railway / Track

Ví dụ tiếng Trung với từ 轨道

列车在轨道上平稳地行驶。
Con tàu di chuyển ổn định trên đường ray.
The train runs smoothly on the track.

Từ vựng liên quan

  • 火车 (huǒ chē) – Tàu hỏa
  • 铁道 (tiě dào) – Đường sắt
  • 车轮 (chē lún) – Bánh xe

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của đường ray

Đường ray được cấu tạo từ hai thanh thép chạy song song, cố định trên tà vẹt bằng chốt và bu lông. Khoảng cách giữa hai thanh ray (khổ đường) được quy định theo tiêu chuẩn để đảm bảo bánh xe tàu khớp đúng vị trí. Ngoài ra, hệ thống ray còn bao gồm nền đường, đá ba lát và các bộ phận giảm rung giúp tăng độ bền và ổn định khi tàu di chuyển ở tốc độ cao.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Đường ray không chỉ được dùng cho đường sắt truyền thống mà còn trong hệ thống tàu điện ngầm, tàu điện trên cao và tàu cao tốc. Ngoài ra, trong công nghiệp, các loại đường ray nhỏ còn được sử dụng cho xe nâng, hệ thống băng tải hoặc cầu trục để vận chuyển hàng hóa. Việc bảo trì và kiểm tra định kỳ giúp đảm bảo an toàn và tuổi thọ của hệ thống ray.

Phóng nhanh tiếng Trung là gì?

Phụ xe tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận