Gầu tóc tiếng Trung là gì?

Gầu tóc là gì?

Gầu tóc là chất nhờn bám trên da đầu, thường gây ngứa và gàu.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Vì sao Công ty đã có phiên dịch vẫn thuê dịch thuật?

Gầu tóc tiếng Trung là gì?

头泥 /頭泥 (Tóu ní) (Danh từ)

Tiếng Anh: Dandruff

Ví dụ tiếng Trung với từ Gầu tóc

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 23/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

他的头皮有很多头泥。
Da đầu anh ấy có rất nhiều gầu tóc.
He has a lot of dandruff on his scalp.

Từ vựng liên quan

  • Da đầu – 头皮 (Tóupí) (Danh từ)
  • Gàu – 头屑 (Tóuxiè) (Danh từ)
  • Ngứa – 痒 (Yǎng) (Tính từ)

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Tại sao có lúc “Bên cạnh” lại dịch là “Trực thuộc”???

Đặc điểm và công dụng

Gầu tóc là hiện tượng phổ biến trên da đầu, gây cảm giác khó chịu và có thể ảnh hưởng đến thẩm mỹ nếu không được chăm sóc đúng cách.

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!

Ứng dụng thực tế

Nhiều sản phẩm chăm sóc tóc và da đầu hiện nay được thiết kế để điều trị và ngăn ngừa gầu tóc hiệu quả.

Kem ủ tóc tiếng Trung là gì?

Nứt nẻ môi tiếng Trung là gì?

Mụn thịt tiếng Trung là gì?

500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung

500 từ vựng ngành in tiếng Trung

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Để lại một bình luận