Giá sách là gì?
Giá sách là đồ nội thất dùng để sắp xếp, lưu trữ và trưng bày sách hoặc tài liệu. Vật dụng này thường được đặt trong phòng làm việc, thư viện hoặc phòng học để giúp không gian gọn gàng và thuận tiện cho việc tìm kiếm sách.
Trong đời sống hiện đại, giá sách không chỉ có chức năng lưu trữ mà còn là yếu tố trang trí nội thất, góp phần tạo nên không gian học tập và làm việc khoa học.
Giá sách 是一种用于摆放和存放书籍或文件的家具,常见于书房、图书馆或办公室。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 书架 (shū jià) (Danh từ) |
| 繁體字 | 書架 |
| English: | Bookshelf / Bookcase |
500 từ vựng ngành in tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung với từ 书架

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?他把书整齐地放在书架上。
Anh ấy đặt sách lên giá sách một cách gọn gàng.
He placed the books neatly on the bookshelf.
Từ vựng liên quan
- 书籍 – Sách
- 图书馆 – Thư viện
- 文件 – Tài liệu
- 家具 – Đồ nội thất
Phân biệt giá sách với các thuật ngữ liên quan
Giá sách (书架) là kệ dùng để đặt và sắp xếp sách trong phòng học, văn phòng hoặc thư viện.
Tủ sách (书柜) là loại tủ lớn hơn, thường có cửa kính hoặc cửa gỗ để bảo quản sách và tài liệu.
Kệ trưng bày (展示架) là loại kệ dùng để trưng bày nhiều loại vật dụng khác nhau, không chỉ riêng sách.
Cụm từ thường đi kèm với 书架
- 书架上 – Trên giá_sách
- 木制书架 – Giá sách bằng gỗ
- 整理书架 – Sắp xếp giá sách
- 书架设计 – Thiết kế giá_sách
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của giá sách
书架 thường được thiết kế với nhiều tầng để phân loại và sắp xếp sách theo từng chủ đề hoặc kích thước. Các loại giá_sách phổ biến được làm từ gỗ, kim loại hoặc nhựa.
书架通常设计为多层结构,用于分类摆放书籍。常见材料包括木材、金属或塑料。
Trong nhiều không gian nội thất hiện đại, 书架 còn được dùng như một yếu tố trang trí giúp căn phòng trở nên gọn gàng và thẩm mỹ hơn.
在现代室内设计中,书架不仅用于存放书籍,还具有装饰空间的作用。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
书架 được sử dụng phổ biến trong gia đình, trường học, văn phòng và thư viện để lưu trữ sách, tài liệu và các vật dụng học tập.
书架广泛应用于家庭、学校、办公室和图书馆,用于存放书籍和学习资料。
Cuốn lịch bàn tiếng Trung là gì?

