Giấy chứng nhận bảo hiểm là gì?
Giấy chứng nhận bảo hiểm là văn bản do công ty bảo hiểm cấp cho người mua, xác nhận quyền lợi bảo hiểm và các điều khoản liên quan. Đây là căn cứ pháp lý chứng minh người tham gia bảo hiểm đã được bảo vệ theo hợp đồng.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 保险证明书 (bǎo xiǎn zhèng míng shū) (Danh từ)
保險證明書 |
| English: | Insurance Certificate |
Ví dụ tiếng Trung với từ 保险证明书

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?出国旅游需要提供保险证明书。
Đi du lịch nước ngoài cần cung cấp giấy chứng nhận bảo hiểm.
An insurance certificate is required for traveling abroad.
Từ vựng liên quan
- Hợp đồng bảo hiểm: 保险合同 (bǎo xiǎn hé tóng)
- Người được bảo hiểm: 被保险人 (bèi bǎo xiǎn rén)
- Quyền lợi bảo hiểm: 保险利益 (bǎo xiǎn lì yì)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung
Đặc điểm của giấy chứng nhận bảo hiểm
Giấy chứng nhận bảo hiểm thường ghi rõ thông tin về người tham gia, phạm vi bảo hiểm, thời hạn và điều kiện áp dụng. Đây là tài liệu cần thiết khi xảy ra sự kiện bảo hiểm để làm căn cứ bồi thường.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Hướng dẫn LÀM BÀI TẬP DỊCH NÂNG CAO và TIP CHECK ĐÁP ÁN NHANH
Ứng dụng thực tế
Giấy chứng nhận bảo hiểm thường được sử dụng trong du lịch, vận tải, thương mại và nhiều lĩnh vực khác để đảm bảo quyền lợi và an toàn tài chính cho người tham gia bảo hiểm.
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự người thứ ba tiếng Trung là gì?
Sai một ly đi một dặm tiếng Trung là gì?

