Giấy đăng ký kết hôn là gì?
Giấy đăng ký kết hôn là văn bản pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận quan hệ hôn nhân hợp pháp giữa hai cá nhân theo quy định của pháp luật.
Giấy đăng ký kết hôn 是由有关机关依法签发、用来证明双方婚姻关系合法有效的法律文件。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 结婚证
(jié hūn zhèng) (Danh từ) |
| 繁體字 | 結婚證 |
| English: | Marriage certificate |
结婚证书 / 結婚證書 / Jiéhūn zhèngshū
Ví dụ tiếng Trung với từ 结婚证

Admin giới thiệu: Ly giữ nhiệt Inox 304 600ml Cao Cấp Không Gỉ, Tặng ống hút siêu tiện lợi hàng loại 1
Đang giảm giá 19% - Bạn chuẩn bị cho mùa hè chưa?办理签证时,他们需要提供结婚证和其他相关材料。
Khi làm thủ tục xin thị thực, họ cần cung cấp giấy đăng ký kết hôn và các giấy tờ liên quan khác.
When applying for a visa, they need to provide the marriage certificate and other relevant documents.
Từ vựng liên quan
- 婚姻登记 – Đăng ký kết hôn
- 民政局 – Cơ quan dân chính
- 法律效力 – Hiệu lực pháp lý
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung
Đặc điểm của giấy đăng ký kết hôn
Giấy đăng ký kết hôn có giá trị pháp lý chứng minh quan hệ vợ chồng hợp pháp, được cấp sau khi hai bên hoàn tất thủ tục đăng ký theo quy định.
结婚证具有法律效力,是在双方依法完成婚姻登记手续后签发的证明文件。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Giấy đăng ký kết hôn được sử dụng trong nhiều thủ tục hành chính như làm hộ chiếu, khai sinh cho con, mua bán tài sản chung hoặc giải quyết các vấn đề pháp lý liên quan đến hôn nhân.
结婚证在办理户口、护照以及涉及夫妻共同财产的法律事务时经常被使用。
Tình tiết tăng nặng tiếng Trung là gì?
Giấy thỏa thuận ly hôn tiếng Trung là gì?

