- Những câu nói hay về cuộc sống 1-10
- 1000 viên bi và bài học về thời gian
- Bài tập 组句 câu 101-110-HSK5 – HSK6
- Bạn đã bị “Thao túng tâm lý” như thế nào khi tìm việc làm tiếng Trung trên FB?
- Nghỉ 5 phút có thể lấy lại sự tập trung
- Phân biệt các từ 重新加工 / 返工 / 返修
- —

Cập nhật ngày 09/06/2026File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!- Khoan dung: 宽恕 / 寬恕 / Kuānshù
- 意思是: 1、宽大仁恕 2、饶恕,原谅。
- VD: 宽恕他人,善待自己,远离抑郁和焦虑
- Hãy khoan dung với người khác, cư xử tử tế với bản thân, tránh xa lo âu và phiền não.
- Nghiêm trị: 严惩 / 嚴懲 / Yánchéng
- 意思是严格或从严惩处。
- VD: 法院依法严惩危害国家安全犯罪
- Tòa án nghiêm trị tội phạm gây nguy hại đến an ninh quốc gia.
- —
- Bạn tham khảo nhé: Mẫu câu Hợp đồng –
Có đáp án - Quay lại Trang chủ
- ĐẶT
MUA NGAY – SỔ TAY TỰ HỌC DỊCH TIẾNGTRUNG – - ĐƯỢC
TẶNG NGAY 200k HỌC PHÍ HỌC DỊCH ONLINE – HDO - —
- Mời bạn nghe nội dung Admin dịch và đọc
- Đăng ký kênh ủng hộ Admin nhé! 谢谢!



