Lư hương tiếng Trung là gì?

Lư hương là gì?

Lư hương là vật dụng dùng để đốt hương trong các nghi lễ tâm linh, thờ cúng tổ tiên, thần Phật, thường được làm bằng đồng, gốm hoặc đá.
Lư hương 是用于焚香的器具,常见于宗教仪式和祭祀活动中。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Lư hương tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 香炉 (xiāng lú) (Danh từ)
繁體字 香爐
English: Incense burner

Ví dụ tiếng Trung với từ 香炉

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 18/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

香炉被摆放在祠堂的正中央。
Lư hương được đặt ở vị trí trung tâm của từ đường.
The incense burner is placed at the center of the ancestral hall.

Từ vựng liên quan

  • 焚香 – Đốt hương
  • 祭祀 – Tế lễ
  • 宗教仪式 – Nghi lễ tôn giáo

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung

Đặc điểm của lư hương

Lư hương thường có thiết kế trang trọng, mang ý nghĩa tâm linh, được sử dụng lâu dài trong không gian thờ cúng.
香炉通常造型庄重,具有浓厚的宗教与文化意义。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Lư_hương được sử dụng phổ biến tại gia đình, đình chùa, miếu mạo và các không gian tín ngưỡng để thể hiện sự tôn kính và cầu nguyện.
香炉广泛应用于家庭、寺庙和各类宗教场所。

Giá trị nhân văn tiếng Trung là gì?

Nhảy Valse tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận