Màng nhĩ là gì?
Màng nhĩ là màng mỏng, đàn hồi ngăn cách ống tai ngoài và tai giữa, rung theo sóng âm để truyền dao động âm thanh vào chuỗi xương con. Cấu trúc này giữ vai trò quan trọng trong nghe và giúp bảo vệ tai giữa khỏi tác nhân ngoại lai.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung | 鼓膜 (gǔ mó) (Danh từ) |
| English: | Tympanic membrane (eardrum) |
Ví dụ tiếng Trung với từ 鼓膜

Admin giới thiệu: Máy Đánh Trứng Sokany SK-6621 Công Suất 800W, 5 Tốc Độ Điều Chỉnh, Tặng 4 Que Đánh Inox 304, Làm Bánh Tiện Dụng
Đang giảm 36% - Nguồn cảm hứng cho các Nàng làm bánh nhé!医生检查发现患者的鼓膜充血并轻度肿胀。
Bác sĩ khám thấy màng nhĩ của bệnh nhân xung huyết và hơi sưng.
The doctor found the patient’s eardrum congested and mildly swollen.
Từ vựng liên quan
- Ống tai ngoài: 外耳道 (wài ěr dào)
- Viêm tai giữa: 中耳炎 (zhōng ěr yán)
- Thủng màng nhĩ: 鼓膜穿孔 (gǔ mó chuān kǒng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung
Đặc điểm của màng nhĩ
Eardrum có dạng hình nón mỏng, căng, gồm ba lớp chính (biểu bì, sợi, niêm mạc). Khi sóng âm đến, màng rung và truyền dao động tới xương búa, xương đe và xương bàn đạp. Tình trạng thủng, viêm hay dày màng nhĩ có thể làm giảm khả năng dẫn truyền âm, gây nghe kém hoặc ù tai.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Trong lâm sàng tai mũi họng, đánh giá eardrum giúp chẩn đoán viêm tai giữa, thủng màng nhĩ hay ứ dịch tai giữa; bác sĩ có thể nội soi tai để quan sát màu sắc và độ di động của eardrum. Trong phẫu thuật, ghép màng nhĩ (tympanoplasty) được áp dụng để phục hồi nghe khi màng bị thủng kéo dài.
Nốt ruồi son tiếng Trung là gì?
