Máy tời là gì?
Máy tời là thiết bị cơ khí dùng để nâng, kéo hoặc hạ vật nặng thông qua hệ thống cáp, tang cuốn và động cơ, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất, xây dựng và công nghiệp.
Máy tời 是一种利用钢丝绳、卷筒和动力系统进行提升或牵引重物的机械设备。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 绞车机 (jiǎo chē jī) (Danh từ) |
| 繁體字 | 絞車機 |
| English: | Winch |
Ví dụ tiếng Trung với từ 绞车机

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
绞车机常用于工厂和生产线中。
Máy tời thường được sử dụng trong nhà máy và dây chuyền sản xuất.
Winches are commonly used in factories and production lines.
Từ vựng liên quan
- 起重设备 – Thiết bị nâng
- 钢丝绳 – Cáp thép
- 机械设备 – Thiết bị cơ khí
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung
Đặc điểm của máy tời
Máy tời có khả năng chịu tải lớn, hoạt động ổn định, dễ điều khiển và có thể sử dụng trong không gian hẹp hoặc môi trường công nghiệp nặng.
绞车机具有承载能力强、运行稳定、操作方便的特点,适用于多种工业环境。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Máy_tời được ứng dụng trong sản xuất công nghiệp, kho bãi, nhà máy, bến cảng để nâng hạ và di chuyển vật liệu nặng một cách an toàn và hiệu quả.
绞车机广泛应用于工业生产、仓储、工厂和港口的物料搬运作业。
Máy toàn đạc tiếng Trung là gì?
Máy khoan đất tiếng Trung là gì?

