Mương xả tràn tiếng Trung là gì?

Mương xả tràn là gì?

Mương xả tràn là công trình thủy lợi dùng để dẫn và thoát lượng nước dư thừa khi mực nước vượt quá mức cho phép, nhằm đảm bảo an toàn cho đập, hồ chứa và các công trình liên quan.
Mương xả tràn 是用于在水位超过允许标准时,引导和排放多余水量的水利工程设施。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Mương xả tràn tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 溢流通道 (yì liú tōng dào) (Danh từ)
繁體字
English: Spillway channel

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 溢流通道

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 23/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

水库通过溢流通道排放多余的水量。
Hồ chứa xả lượng nước dư thừa thông qua mương xả tràn.
The reservoir releases excess water through the spillway channel.

Từ vựng liên quan

  • 水库 – Hồ chứa
  • 防洪 – Phòng chống lũ
  • 水利工程 – Công trình thủy lợi

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của mương xả tràn

Mương xả tràn giúp điều tiết mực nước, giảm áp lực cho đập và đảm bảo an toàn cho hệ thống thủy lợi trong mùa mưa lũ.
溢流通道具有调节水位、减轻大坝压力、保障水利系统安全的作用。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Mương_xả tràn được ứng dụng trong các công trình đập, hồ chứa, thủy điện và hệ thống phòng chống lũ nhằm đảm bảo an toàn và vận hành ổn định.
溢流通道广泛应用于水坝、水库、水电站及防洪工程。

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Mụn đầu đen tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận