Nồi cơm điện tiếng Trung là gì?

Nồi cơm điện là gì?

Nồi cơm điện là thiết bị gia dụng dùng để nấu cơm tự động bằng điện, giúp cơm chín đều, giữ ấm và tiện lợi trong sinh hoạt hằng ngày.
Nồi cơm điện 是一种利用电能自动煮饭并保持温度的家用电器。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Nồi cơm điện tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể电饭煲 (diàn fàn bāo) (Danh từ)
繁體字電飯煲
English:Rice cooker

电饭锅 / 電飯鍋 / Diàn fàn guō

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 电饭煲

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 18/06/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

我每天都用电饭煲煮饭。
Tôi dùng nồi cơm điện để nấu cơm mỗi ngày.
I use a rice cooker to cook rice every day.

Từ vựng liên quan

  • 家用电器 – Thiết bị gia dụng
  • 煮饭 – Nấu cơm
  • 保温 – Giữ ấm

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của nồi cơm điện

Nồi cơm điện dễ sử dụng, an toàn, tiết kiệm thời gian và giúp cơm chín đều, phù hợp với nhu cầu sinh hoạt của mọi gia đình.
电饭煲具有操作简单、安全省时、煮饭均匀的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Nồi cơm_điện được sử dụng phổ biến trong gia đình, nhà hàng, quán ăn và ký túc xá để nấu cơm nhanh chóng và tiện lợi.
电饭煲广泛应用于家庭、餐馆、食堂和宿舍。

Mụn đầu đen tiếng Trung là gì?

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận