Người nộp thuế là gì?
Người nộp thuế là cá nhân hoặc tổ chức có nghĩa vụ thực hiện việc kê khai và nộp thuế theo quy định của pháp luật. Đây là đối tượng trực tiếp chịu trách nhiệm về các loại thuế liên quan đến thu nhập, tài sản, hàng hóa hoặc dịch vụ.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 纳税人 (nà shuì rén) (Danh từ) 納稅人 |
| English: | Taxpayer |
Ví dụ tiếng Trung với từ 纳税人

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
每个公民都是依法纳税人。
Mỗi công dân đều là người nộp thuế theo quy định pháp luật.
Every citizen is a taxpayer according to the law.
Từ vựng liên quan
- Thuế: 税 (shuì)
- Cơ quan thuế: 税务机关 (shuì wù jī guān)
- Kê khai thuế: 申报纳税 (shēn bào nà shuì)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của người nộp thuế
Người nộp thuế có trách nhiệm tuân thủ quy định pháp luật về kê khai, nộp thuế và chịu sự quản lý của cơ quan thuế. Họ có thể là cá nhân, doanh nghiệp hoặc tổ chức kinh tế, tùy theo loại hình và nghĩa vụ thuế phát sinh.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ
Ứng dụng thực tế
Khái niệm người nộp thuế được áp dụng trong quản lý tài chính công, ngân sách nhà nước và luật thuế. Việc thực hiện đúng nghĩa vụ của người nộp thuế giúp đảm bảo nguồn thu cho ngân sách và phát triển xã hội.
Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?
Đánh thuế hai lần tiếng Trung là gì?

