Nhà đầu tư là gì?
Nhà đầu tư là cá nhân hoặc tổ chức bỏ vốn vào các lĩnh vực kinh doanh, tài chính, chứng khoán, bất động sản hoặc dự án sản xuất với kỳ vọng thu được lợi nhuận trong tương lai. Nhà đầu tư có thể là trong nước hoặc nước ngoài, ngắn hạn hoặc dài hạn, trực tiếp hoặc gián tiếp.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 投资人 (tóu zī rén) (Danh từ)
投資人 投资者 / Tóuzī zhě |
| English: | Investor |
Ví dụ tiếng Trung với từ 投资人

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!投资人对这个项目表现出极大的兴趣。
Nhà đầu tư tỏ ra rất quan tâm đến dự án này.
The investor showed great interest in this project.
Từ vựng liên quan
- Đầu tư: 投资 (tóu zī)
- Lợi nhuận: 利润 (lì rùn)
- Thị trường chứng khoán: 股票市场 (gǔ piào shì chǎng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Đặc điểm của nhà đầu tư
Nhà đầu tư là những người chấp nhận rủi ro để tìm kiếm lợi nhuận. Họ có vai trò quan trọng trong việc cung cấp vốn cho doanh nghiệp, thúc đẩy phát triển kinh tế và đổi mới sáng tạo.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Đề #1 – Luyện thi HSK3 online – Miễn phí
Ứng dụng thực tế
Nhà đầu tư tham gia vào nhiều lĩnh vực như cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản, khởi nghiệp, quỹ đầu tư… góp phần huy động nguồn lực tài chính cho sự phát triển kinh tế xã hội.
Tiêu dùng thông minh tiếng Trung là gì?
Hợp đồng tới hạn tiếng Trung là gì?

